D
Dicread
HomeDictionaryPpresent

present

món quà, hiện tại, có mặt, trình bày

Tpresent có thể đóng vai trò là danh từ, tính thoc động từ, mi loi có cách phát âm và ý nghĩa khác nhau. Khi là danh thoc tính từ, tnày được phát âm là /ˈprɛzənt/, nhn mnh vào âm tiết thnht. Khi là động từ, tnày được phát âm là /prɪˈzɛnt/, nhn mnh vào âm tiết thhai. Vi vai trò danh từ, a present là mt từ đồng nghĩa phbiến và thân mt ca a gift (món quà). Vi vai trò tính từ, nó có nghĩa là 'hin đang ở đây' hocang xy ra lúc này'. Vi vai trò động từ, nó thường ngụ ý mt hành động trao, trình bày hoc gii thiu mt cách trang trng. Cách dùng động tni động từ (ví dụ: the patient presents with...) phbiến hơn trong các ngcnh chuyên môn hoc y khoa.

💬Trò chuyện

🎬Karen đang dọn dẹp sau bữa tiệc sinh nhật của Chloe.
Karen

Did Chloe even open that ridiculous present from Aunt Carol yet?

Chloe đã mở cái món quà nực cười từ dì Carol chưa vậy?

Karen
David
David

She did. It's a 'wellness journal'. Pretty sure she regifted it.

Mở rồi. Một cuốn 'nhật ký sức khỏe'. Tôi khá chắc là con bé đã tặng lại cho người khác rồi.

💡
`regifted` dùng để chỉ việc đem một món quà mình nhận được nhưng không thích để đem tặng lại cho một người khác.

Ý nghĩa

noun

món quà

"birthday present"

noun

thi đim hin ti

"at the present moment"

adjective

có mt; không vng mt

"all students present"

adjective

đang tn ti hoc xy ra lúc này

"the present situation"

verb (transitive)
[present something to someone][present someone with something]

trao hoc tng mt cách trang trng

"present an award"

verb (transitive)
[present something]

trình bày hoc đưa ra để xem xét, trưng bày

"present an idea"

verb (intransitive)
[present with something]

biu hin hoc xut hin vi các triu chng, đặc đim cthể (thường dùng trong y khoa)

"patient presents with fever"

Ví dụ

I hope you like your present!

Hy vọng bạn thích món quà của mình!

Is everyone present and accounted for?

Mọi người đã có mặt đầy đủ hết chưa?

I need to present my findings to the board tomorrow.

Tôi cần trình bày kết quả nghiên cứu trước hội đồng quản trị vào ngày mai.

At the present time, we have no new information.

Vào thời điểm hiện tại, chúng tôi không có thông tin mới nào.

Wow, you really went all out for her present!

Chà, bạn thực sự đã đầu tư rất nhiều cho món quà của cô ấy đấy!

The patient will present with a high fever, doctor.

Thưa bác sĩ, bệnh nhân sẽ biểu hiện triệu chứng sốt cao.

Please present your boarding pass at the gate.

Vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay tại cửa khởi hành.

Cụm từ kết hợp

birthday present

món quà tặng ai đó vào ngày sinh nhật

quà sinh nhật

at present

hiện tại; vào thời điểm hiện tại

vào lúc này

present company

những người đang có mặt trong phòng hoặc trong nhóm

những người hiện diện ở đây

present an award

trao một giải thưởng hoặc danh hiệu cho ai đó một cách trang trọng

trao một giải thưởng

the present moment

thời điểm chính xác đang diễn ra ngay lúc này

khoảnh khắc hiện tại

Thành ngữ & Tục ngữ

at present

hiện tại; vào lúc này

Hiện tại, chúng tôi không có sẵn mặt hàng này.

present company excepted

ngoại trừ những người đang có mặt ở đây

Hầu hết các chính trị gia đều tham lam, tất nhiên là ngoại trừ những người đang có mặt ở đây.

the present moment

thời điểm hiện tại; ngay lúc này

Hãy tập trung vào thời điểm hiện tại thay vì lo lắng về tương lai.

Bối cảnh văn hóa

The Eternal Now: Why We Struggle to Remain Present

Hin ti vĩnh cu: Ti sao chúng ta khó có thsng trn vn trong hin ti

Trong lĩnh vc tâm lý hc con người, tn ti mt smâu thun sâu sc gia khnăng sinh hc trong vic nhn thc khonh khc hin ti và thói quen nhn thc là mun thoát ly khi nó. Vic sng present (hin din) thường được ca ngi là đỉnh cao ca chánh nim, thế nhưng đối vi bnão bình thường ca con người, vic duy trì trng thái hin ti li là mt cuc chiến đầy cam go chng li chính quá trình tiến hóa.

Tâm trí chúng ta vcơ bn ging như nhng cmáy thi gian. Thông qua mt quá trình gi là "du hành thi gian trong tâm trí", chúng ta dành phn ln thi gian khi tnh táo để hoc là nghin ngm vquá khứ, hoc là mô phng các kch bn tương lai khác nhau. Xét tgóc độ tiến hóa, đây vn là mt cơ chế sinh tn; vic ghi nhnơi ksăn min np và dự đoán nơi có thc ăn vào ngày mai đã giúp ttiên chúng ta sng sót. Tuy nhiên, trong thi đại hin nay, cơ chế này đã biến chuyn thành slo âu mãn tính và nhng hi tiếc khôn nguôi. Khi không thhin din trong hin ti, chúng ta đang sng trong mt thế giionhmt bn mô phng ca nhng điu không còn tn ti hoc chưa hxy ra.

Cuc đấu tranh này chính là ct lõi ca "trng thái dòng chy" (flow state), mt khái nim được phbiến bi nhà tâm lý hc Mihaly Csikszentmihalyi. Trng thái dòng chy xy ra khi mt người đắm chìm sâu sc vào mt hot động đến mc ý thc vbn thân biến mt và htrnên hoàn toàn hin din. Trong trng thái này, sphân tách gia người quan sát và hành động bxóa nhòa. Cho dù đó là mt nghsĩ jazz đang ngu hng độc tu hay mt lp trình viên lc li trong mt thut toán phc tp, tri nghim được hin din trn vn to ra mt shòa hp thn kinh độc đáo, nơi thi gian dường như bun cong và tan biến.

Đim trtrêu ca kiếp nhân sinh là trong khi chúng ta dành cả đời để theo đui nhng mc tiêu tương lai hoc đau bun vì nhng mt mát trong quá khứ, thì nơi duy nht mà cuc sng thc sdin ra li chính là ở hin ti. Thc hành chánh nim không phi là xóa bquá khhay pht ltương lai, mà là rèn luyn bnão quay trvvi cái "bây giờ" bt ckhi nào nó đi lc. Bng cách ý thc quyết định sng hin dincm nhn sc nng ca bàn chân trên mt đất hay nhp điu ca hơi thở — chúng ta giành li stn ti ca mình tnhng bn mô phng ca tâm trí và kết ni trli vi thc ti thun khiết, không lc la ca vic đang thc ssng.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cpresent, có gc ttiếng Latin praesent-, dng trung tính ca praesens ('đanggn/có mt'), được kết hp tprae- ('trước') + esse ('là/tn ti'). Quá trình tiến hóa vnghĩa phn ánh schuyn đổi ttrng thái vt lý là có mt ti mt địa đim, sang khái nim thi gian vkhonh khc hin ti, và sau đó phát trin thành hành động đề nghhoc tng (presenting) mt thgì đó.

Last Updated: May 22, 2026Report an Error