D
Dicread
HomeDictionaryBbacterium

bacterium

vi khuẩn

/bækˈtɪəɹ.ɪəm/

[C] Đếm được
Số nhiều: bacteria

bacterium dùng để chmt sinh vt đơn bào hin vi không có nhân rõ rt. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vi khun". Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia vi khun và virus. Mc dù chai đều siêu nhvà có thgây bnh, nhưng vi khun là nhng sinh vt sng độc lp có thsinh sn, trong khi virus cn mt vt chủ để tn ti. Vì vy, không nên dùng bacterium để thay thế cho "virus" trong các văn bn khoa hc hoc y tế.

Phân bit số ít và snhiu

Mt li phbiến đối vi người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia dng số ít và snhiu ca tnày. bacterium là danh tsố ít, trong khi bacteria là danh tsnhiu. Trong giao tiếp thông thường, bacteria thường được sdng phbiến hơn vì chúng ta thường nói vvi khun nói chung hoc mt nhóm vi khun.

a bacteria (Sai vì bacteria là snhiu)
a bacterium (Đúng khi chmt con vi khun duy nht)
many bacteria (Đúng khi chnhiu vi khun)

Ngcnh sdng

Tbacterium mang sc thái trung lp vmt sinh hc. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, khi nhc đến "vi khun", người ta thường liên tưởng đến nhng tác nhân gây bnh (pathogenic bacteria). Cn lưu ý rng không phi mi bacterium đều có hi; có rt nhiu loi vi khun có li cho tiêu hóa hoc được dùng trong sn xut thc phm như sa chua.

Khi mun nhn mnh vào khnăng gây bnh, bn có thdùng cm tharmful bacteria (vi khun có hi), và ngược li, dùng beneficial bacteria (vi khun có li) để mô tcác chng vi khun htrsc khe.

Countable when referring to a single individual organism or a specific species of microbe.

Ý nghĩa

Danh từvi khuẩn

Một sinh vật đơn bào hiển vi không có nhân rõ rệt và có thể tìm thấy trong hầu hết mọi môi trường trên Trái Đất

The scientist isolated a specific bacterium from the soil sample.

Nhà khoa học đã phân lập một loại vi khuẩn cụ thể từ mẫu đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error