D
Dicread
HomeDictionaryGgreat

great

lớn, tuyệt vời

/ɡɹeɪt/

Tính từ

great là mt từ đa năng trong tiếng Anh, thường được dùng để nhn mnh mc độ hoc cht lượng. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc hoc trung tính, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit khi chdch đơn thun là "ln" hoc "tuyt vi". Sc thái vquy mô và cường độ Khi nói vkích thước, slượng hoc mc độ, great nhn mnh svượt tri so vi mc bình thường. Trong trường hp này, nó tương đương vi large hoc considerable. Tuy nhiên, great thường mang tính tru tượng hơn. Ví dụ, khi nói vmt "nlc ln" (a great effort) hoc "ni đau ln" (a great pain), tnày mô tcường độ mãnh lit ca cm xúc hoc hành động. Sc thái vcht lượng và giá tr Khi dùng để khen ngi, great biu thsxut sc, tuyt vi hoc có tmnh hưởng sâu rng. Nó mnh hơn good nhưng ít trang trng hơn exceptional. Ví dụ, a great leader không chlà mt nhà lãnh đạo gii mà là mt nhà lãnh đạo kit xut, có tm vóc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn lưu ý skhác bit gia great và big. Trong khi big thường dùng cho kích thước vt lý có thể đo đạc được (ví dụ: a big house), thì great thường dùng cho nhng khái nim tru tượng hoc giá trtinh thn. Vic dùng a big man thường ám chmt người to béo, trong khi a great man ám chmt vĩ nhân. a great house (Nếu ý bn là ngôi nhà có din tích ln, hãy dùng a big house hoc a large house). a great achievement (Mt thành tu vĩ đại/tuyt vi). Lưu ý vngpháp great chyếu đóng vai trò là tính từ. Khi đóng vai trò là thn định trong văn nói, nó thường được dùng để biu thsự đồng ý hoc hài lòng (ví dụ: That's great!).

Ý nghĩa

Tính từlớn, tuyệt vời

Có quy mô, số lượng hoặc cường độ cao hơn đáng kể so với mức trung bình; kích thước đồ sộ; kỹ năng hoặc tầm quan trọng đặc biệt; hoặc rất tốt

"The project required a great deal of effort to complete."

Dự án đòi hỏi một nỗ lực rất lớn để hoàn thành.

Ví dụ

Wait, is this great news or like, sarcastic news?

Khoan đã, đây là tin tuyệt vời hay là kiểu tin mỉa mai vậy?

I can't believe you just deleted the great work I did!

Tôi không thể tin được là bạn vừa xóa sạch công sức tuyệt vời mà tôi đã bỏ ra!

Look, I think you're a great candidate for this role.

Nghe này, tôi nghĩ bạn là một ứng viên tuyệt vời cho vị trí này.

God, this pizza is actually great, where did you get it?

Trời ạ, món pizza này thực sự tuyệt, bạn mua nó ở đâu vậy?

You think this is great? My house is literally flooding!

Bạn nghĩ thế này là tuyệt sao? Nhà tôi đang bị ngập lụt thực sự đây này!

I just had a great time at the concert last night.

Tôi vừa có một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.

Listen, this is a great deal, so just sign the paper.

Nghe này, đây là một thỏa thuận tuyệt vời, nên bạn cứ ký vào giấy tờ đi.

I'm sorry, I just didn't think it was a great idea.

Tôi xin lỗi, tôi chỉ nghĩ rằng đó không phải là một ý tưởng tuyệt vời cho lắm.

You're a great liar, you know that?

Bạn là một kẻ nói dối cừ khôi, bạn biết điều đó chứ?

Cụm từ kết hợp

great deal

một lượng lớn thứ gì đó

It took a great deal of patience to finish.

Cần một sự kiên nhẫn rất lớn để hoàn thành.

great success

một kết quả cực kỳ tích cực

The product launch was a great success.

Buổi ra mắt sản phẩm đã thành công rực rỡ.

great detail

một cách tỉ mỉ và chính xác

She explained the plan in great detail.

Cô ấy đã giải thích kế hoạch một cách chi tiết.

great honor

một đặc ân đáng kể

It is a great honor to meet you.

Rất vinh dự được gặp bạn.

great extent

ở một mức độ đáng kể

The weather affected the crops to a great extent.

Thời tiết đã ảnh hưởng đến mùa màng ở một mức độ lớn.

Thành ngữ & Tục ngữ

great minds think alike

những người có trí tuệ tương đồng thường có ý tưởng giống nhau

We both chose the same movie; great minds think alike!

Cả hai chúng ta đều chọn cùng một bộ phim; đúng là những tư tưởng lớn gặp nhau!

the great outdoors

thế giới tự nhiên ngoài trời

I need a weekend away in the great outdoors.

Tôi cần một kỳ nghỉ cuối tuần hòa mình vào thiên nhiên.

Bối cảnh văn hóa

Vn Lý Trường Thành: Đài Tưởng Nim cho Tham Vng Đế Quc
The Great Wall: A Monument to Imperial Ambition

Từ nguyên

Ttiếng Anh cgreat, bt ngun ttiếng Proto-Germanic grautaz, có nghĩa là dày hoc thô.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error