D
Dicread
HomeDictionaryGgreat

great

vĩ đại, tuyệt vời, to lớn, nhiều

/ɡɹeɪt/

Tgreat cc klinh hot. Nó thường được dùng nht như mt tính tmang nghĩa là "rt tt" hoc "tuyt vi". Tnày có thmô tcon người, svt, tri nghim hoc các đặc đim phm cht. Nhìn chung, sc thái ca tnày dao động tthân mt đến trung tính. Bn có thsdng nó trong hu hết mi tình hung, ttrò chuyn bình thường cho đến nhng bi cnh trang trng hơn mt chút. Great cũng có thể được dùng như mt danh từ, thường xut hin trong cm "the great" để chmt người ni tiếng hoc quan trng (ví dụ: Alexander the Great - Alexander Đại đế), hoc trong các cm tnhư "the great outdoors". Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Đôi khi, great có thể được dùng vi ý ma mai, nhưng ngcnh và tông ging thường slàm rõ điu này.

💬Trò chuyện

🎬Chloe đang lướt điện thoại trong căn phòng ký túc xá bừa bộn, đầy lo lắng khi kiểm tra hộp thư đến.
Chloe Smith

Just got my student loan statement. This adulting thing is killing me.

Vừa nhận được bảng sao kê khoản vay sinh viên xong. Cái chuyện làm người lớn này đúng là giết chết tôi mà.

Chloe Smith
Ryan
Ryan

Oh, that's great. So you'll be home early tonight for the stream?

Ồ, tuyệt quá. Vậy tối nay em sẽ về sớm để xem stream chứ?

💡
`adulting thing` là tiếng lóng trên internet chỉ những áp lực và trách nhiệm mệt mỏi khi trưởng thành.

Ý nghĩa

adjective

Có quy mô, slượng hoc cường độ cao hơn đáng kso vi mc bình thường hoc trung bình

"The project required a great deal of effort to complete."

adjective

Có kích thước đồ sộ; ln

"A great wall stood between the two cities."

adjective

Có knăng, cht lượng hoc tm quan trng đặc bit; kit xut

"Alexander the Great is one of history's most famous conquerors."

adjective

Rt tt; tuyt vi

"We had a great time at the party last night."

Cụm từ kết hợp

great deal

một lượng lớn

great expectation

kỳ vọng cao

great detail

chi tiết, tỉ mỉ

great success

thành công rực rỡ

great extent

mức độ lớn

Thành ngữ & Tục ngữ

great minds think alike

tư tưởng lớn gặp nhau

the great outdoors

ngoài trời, thiên nhiên hoang dã

Bối cảnh văn hóa

The Great Gatsby: Nghiên cu vGic mơ M

Kit tác "The Great Gatsby" ca F. Scott Fitzgerald sdng tgreat không đơn thun là mt tính tchcht lượng, mà như mt sma mai sâu cay và li bình lun xã hi vbn cht ca danh tính. Jay Gatsby được mô tlà great (vĩ đại) bi khi tài sn khng lồ, nhng ba tic xa hoa và quy mô tham vng mãnh lit ca anh ta. Tuy nhiên, svĩ đại này chlà mt lp vbc được xây dng tmỉ—mt màn trình din nhm giành li trái tim Daisy Buchanan và xóa bngun gc khiêm tn ca mình.

Bi kch ca cun tiu thuyết nmkhong cách gia hình tượng vĩ đại mà Gatsby to ra và thc ti mong manh trong tâm hn anh. Trong mt gii thượng lưu 'tin cổ' như Tom Buchanan, svĩ đại ca Gatsby là thô thin và gito vì nó được mua bng tin mi và hot động buôn lu rượu trái phép. Vi họ, địa vthc slà thứ được tha kế, chkhông phi đạt được thông qua ý chí hay nlc đơn thun.

Vmt tâm lý, Gatsby đại din cho tinh túy ca Gic mơ Mỹ: nim tin rng bt kcá nhân nào, bt kxut thân, đều có thtái to bn thân thành mt điu gì đó vĩ đại thông qua skiên trì và khát khao. Thế nhưng, Fitzgerald gi ý rng stheo đui này là mto tưởng nguy him. Sự ámnh ca Gatsby vi quá khứ—nlc mun lp li nó—đã biến svĩ đại ca anh thành mt bóng ma ámnh. 'Ánh sáng xanh' nơi cui bến tàu ca Daisy tượng trưng cho mc tiêu không thể đạt ti này; dù tài sn có trnên vĩ đại đến đâu, anh cũng không bao gicó ththc skha lp khong cách gia con người cũ và con người mà anh khao khát trthành.

Cui cùng, cun tiu thuyết đặt ra câu hi điu gì thc skhiến mt con người trnên great. Đó là stích lũy quyn lc và vt cht, hay là khnăng hy vng và lòng trung thành? Dù cuc đời Gatsby kết thúc trong bi kch, nhưng sự 'vĩ đại' ca anh có lẽ đến tkhnăng hy vng phi thườngmt sthun khiết trong tâm hn khiến anh khác bit vi nhng con người hoài nghi và rng tuếch xung quanh. Theo nghĩa này, anh thc svĩ đại, không phi vì tin bc, mà vì khnăng mơ nhng gic mơ vi quy mô mà người khác không thtưởng tượng ni.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error