D
Dicread
HomeDictionaryLlife

life

sự sống, cuộc đời, cuộc sống

/laɪf/

Tlife thường là mt danh tkhông đếm được, nghĩa là nó ám chstn ti nói chung chkhông phi mt trường hp cthể. Ví dụ: 'She has a good life.' (stn ti nói chung) so vi 'He lived three lives as a cat.' (các trường hp cthể, hiếm gp và thường mang nghĩa bóng). Tnày có thể được sdng trong nhiu thành ngữ, chng hn như 'life-or-death' (cc knghiêm trng) hoc 'living the dream' (có mt cuc sng tuyt vi). Life cũng có thể ám chkhong thi gian tkhi sinh ra đến khi chết đi, hoc mt cách sng cthể. Ví dụ: 'My life is very busy.' hoc 'He wants a peaceful life.' Khi đề cp đến nhng khong thi gian hoc tri nghim tn ti cthể, đôi khi nó có thlà danh từ đếm được, đặc bit là trong các ngcnh mang tính kch tính hoc nghĩa bóng (ví dụ: 'That near-death experience felt like a whole other life.'), nhưng trường hp này ít phbiến hơn.

💬Trò chuyện

🎬Phòng nghỉ 'Vườn Thiền' nổi tiếng là yên tĩnh của công ty, nơi ông Sterling thường xuyên ngồi thiền.
Mr. Sterling

What is this 'work-life balance' everyone mentions? Life is the balance.

Cái gọi là `work-life balance` mà mọi người hay nhắc đến là gì nhỉ? Bản thân cuộc sống chính là sự cân bằng rồi.

Mr. Sterling
Jessica
Jessica

My life right now is just trying to keep my head above water.

Cuộc sống hiện tại của tôi chỉ là cố gắng gồng mình để không bị nhấn chìm thôi sếp ạ.

💡
Cụm từ `keep my head above water` được dùng để diễn tả trạng thái chật vật xoay xở để tồn tại hoặc giải quyết khó khăn trong hoàn cảnh ngặt nghèo.

Ý nghĩa

noun

Trng thái phân bit động vt và thc vt vi vt cht vô cơ, bao gm khnăng tăng trưởng, sinh sn, hot động chc năng và tto ra năng lượng

"Scientists are searching for signs of life on Mars."

noun

Khong thi gian tkhi sinh ra đến khi chết đi ca mt con người hoc động vt

"She has lived a long and happy life."

noun

Nhng tri nghim, hot động và skin to nên stn ti ca mt con người

"Moving to a new city changed his whole life."

Cụm từ kết hợp

life expectancy

tuổi thọ trung bình mà một người có thể mong đợi sẽ sống đến

real life

đời thực, trải nghiệm thực tế trái ngược với các kịch bản tưởng tượng hoặc hư cấu

life insurance

bảo hiểm nhân thọ, một hợp đồng cung cấp khoản thanh toán cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm tử vong

quality of life

chất lượng cuộc sống, mức độ hạnh phúc và thịnh vượng chung của cá nhân và xã hội

life story

câu chuyện cuộc đời, một bản tường thuật về toàn bộ sự tồn tại của một con người

Thành ngữ & Tục ngữ

get a new lease on life

có một khởi đầu mới, tìm lại được nguồn năng lượng, mục đích sống hoặc sức khỏe

life is like a box of chocolates

cuộc đời vốn khó đoán và đầy rẫy những điều bất ngờ

the life of the party

người sôi nổi và thú vị nhất trong một buổi tiệc hoặc cuộc tụ tập

for the rest of my life

suốt quãng đời còn lại, cho đến khi qua đời

throw caution to the wind and risk one's life

liều lĩnh bất chấp nguy hiểm đến tính mạng

Bối cảnh văn hóa

Tiêu đề: Bí ẩn vssng: Tngun gc vô sinh đến ý thc ca AI
The Unfolding Mystery of Life: From Abiogenesis to AI Consciousness

Tlife (ssng/cuc đời) có llà mt trong nhng khái nim cơ bn và phc tp nht mà con người tng trăn trở. Đó chính là ct lõi cho stn ti ca chúng ta, thế nhưng vic định nghĩa nó vn là mt cuc tìm kiếm không ngng nghvmt khoa hc và triết hc.

Hãy thsuy ngm vkhnăng cc kthp khi ssng ny sinh tvt cht vô cơ – mt quá trình được gi là abiogenesis (sphát sinh tnhiên). Trong hàng tnăm, Trái Đất tng là mt hành tinh cn ci. Thế ri, bng mt cách nào đó, thông qua mt chui các phnng hóa hc phc tp trong nhng "ni súp nguyên thy" hoc ti các ming phun thy nhit, nhng phân ttsao chép đầu tiên đã xut hin.

Bước chuyn mình thóa hc sang sinh hc này là mt trong nhng bí ẩn ln nht chưa có li gii. Làm thế nào mà nhng hp cht hu cơ đơn gin li có được khnăng trao đổi cht, sinh sn và tiến hóa? Các nhà khoa hc đã đề xut nhiu githuyết khác nhau, tthế gii RNA đến các lý thuyết ưu tiên trao đổi cht, nhưng mt câu trli dt khoát vn còn xa vi, để li mt khong trng mênh mông và đầy kinh ngc trong hiu biết ca chúng ta vngun gc ca ssng.

Tua nhanh đến ngày nay, chúng ta đang cân nhc vmt ranh gii mi: ssng nhân to và ý thc. Khi trí tunhân to tiến bộ, chúng ta thi liu máy móc mt ngày nào đó có thbiu hin mt ssng thc thhay không. Chúng ta ssdng tiêu chí nào? Stnhn thc? Khnăng cm thụ? Hay khnăng tiến hóa?

Nhng hly về đạo đức và triết hc ca vic to ra hoc công nhn ssng nhân to là vô cùng to ln, buc chúng ta phi xem xét li định nghĩa vvic thế nào là "đang sng". Hành trình ttia sáng đầu tiên ca ssng sinh hc đến tim năng ca ý thc da trên silicon là mt minh chng cho bí ẩn vĩnh cu và bn cht sâu sc ca chính ssng.

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Anh clīf, bt ngun ttiếng Proto-Germanic *līban. Xa hơn na, nó rooted trong gc tProto-Indo-European *leip-, mang ý nghĩa là 'dính, bám cht, hoc còn sót li'.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error