D
Dicread
HomeDictionaryLlife

life

sự sống

/laɪf/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: lives

Xét vmt sinh hc, thut ngnày xác định trng thái tn ti cơ bn vi các đặc trưng như trao đổi cht, tăng trưởng và sinh sn. Đây là ranh gii chính phân chia thế gii hu cơ vi các thành phn hóa hc vô cơ ca khoáng cht và cht khí. Khi được sdng trong bi cnh vt lý thiên văn hoc sinh hc vũ trụ, tnày chuyn tvic mô tcác sinh vt đã biết sang vic tìm kiếm bt kdu hiu sinh hc nào có thphát hin được, bt kcu trúc hóa hc ca chúng có xa lthế nào so vi Trái Đất.

Uncountable as a biological concept; countable when referring to specific organisms.

Ý nghĩa

Danh từsự sống

Trạng thái phân biệt động vật và thực vật với các vật chất vô cơ

"Scientists are searching for signs of life on Mars."

Các nhà khoa học đang tìm kiếm những dấu hiệu của sự sống trên sao Hỏa.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error