D
Dicread
HomeDictionaryIinstance

instance

trường hợp / nêu ví dụ

/ˈɪnstəns/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: instancesQuá khứ: instancedPhân từ 2: instancedV-ing: instancing

instance thường được sdng để chmt ví dcthminh ha cho mt quy tc, mt tình hung hoc mt hin tượng chung. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "trường hp" hoc "ví dụ", nhưng nó mang sc thái nhn mnh vào mt svic đơn lẻ, thc tế đã xy ra hơn là mt ví dgiả định.

Phân bit vi các ttương t

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia instance và example. Mc dù chai đều có thdch là "ví dụ", nhưng example mang nghĩa rng hơn, dùng để chbt cứ điu gì đại din cho mt nhóm hoc dùng để hướng dn cách làm. Trong khi đó, instance tp trung vào mt "trường hp" cthtrong thc tế.

example: Dùng khi bn mun đưa ra mt mu hình để người khác làm theo hoc hiu khái nim. (Ví dụ: Give me an example of a noun - Hãy cho tôi mt ví dvdanh từ).
instance: Dùng khi bn nói vmt svic cthể đã xy ra trong mt bi cnh nht định. (Ví dụ: In this instance, the rule does not apply - Trong trường hp này, quy tc đó không được áp dng).

Cách dùng phbiến và lưu ý

Cm tfor instance là mt cách nói phbiến và hoàn toàn tương đương vi for example. Tuy nhiên, trong các văn bn trang trng hoc mang tính pháp lý, instance thường được dùng để chmt giai đon hoc mt cp độ ca quy trình (như court of first instance - tòa sơ thm).

Mt li thường gp ca người Vit là sdng instance như mt danh từ đếm được trong mi ngcnh. Hãy lưu ý rng khi dùng vi nghĩa "mt trường hp cthể", nó là danh từ đếm được, nhưng khi dùng trong các thut ngchuyên môn vlp trình (như instance ca mt lp/class), nó mang nghĩa kthut đặc thù là "mt đối tượng cthể được to ra tmt khuôn mu".

Đúng: There are several instances where this happens (Có mt vài trường hp điu này xy ra).
Sai: This is a good instance of how to cook (Thay vào đó hãy dùng example vì đây là hướng dn cách làm, không phi mt svic thc tế xy ra).

Ý nghĩa

Danh từtrường hợp

Một sự việc xảy ra cụ thể; một ví dụ hoặc một trường hợp đơn lẻ của một quy tắc hoặc mô hình chung

This is a clear instance of negligence on the part of the company.

Đây là một trường hợp rõ ràng về sự cẩu thả từ phía công ty.

Ngoại động từnêu ví dụ

Trích dẫn như một ví dụ; minh họa bằng cách đưa ra một trường hợp cụ thể

The author instances several historical failures to warn against overconfidence.

Tác giả nêu ví dụ về một vài thất bại trong lịch sử để cảnh báo về sự quá tự tin.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error