D
Dicread
HomeDictionaryEenigmatic

enigmatic

bí ẩn
Tính từ
So sánh hơn: more enigmaticSo sánh nhất: most enigmatic

enigmatic được dùng để mô tmt người, mt hành động hoc mt svt mang tính cht bí ẩn, khó hiu và thường gây tò mò. Đim đặc trưng ca tnày là sự "khó nm bt", khiến người khác phi suy ngm hoc cgng gii mã ý nghĩa thc sự đằng sau đó. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi mysterious, enigmatic thường mang sc thái tinh tế và trí tuhơn. Trong khi mysterious có thgi lên cm giác kquái, đáng shoc siêu nhiên (như mt ngôi nhà ma ám), thì enigmatic thường gn lin vi tính cách con người, ncười hoc nhng li nóin ý. Mt người được gi là enigmatic thường là người kín đáo, có chiu sâu và không ddàng để lsuy nghĩ ca mình. mysterious: Bí ẩn theo hướng gây tò mò hoc đôi khi là đáng sợ. enigmatic: Bí ẩn theo hướng khó gii mã, đầyn ý và tinh tế. Lưu ý khi sdng Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln enigmatic vi các tchsmơ hnhư ambiguous. ambiguous thường dùng khi mt câu nói có nhiu nghĩa gây hiu lm hoc thiếu rõ ràng vmt logic, trong khi enigmatic nhn mnh vào sbí ẩn có chủ đích hoc bn cht khó hiu ca đối tượng. Đúng: an enigmatic smile (mt ncười bí ẩn/đầyn ý). Sai: an enigmatic instruction (trong trường hp hướng dn bviết sai gây hiu lm, hãy dùng ambiguous). Vmt ngpháp, đây là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni.

Ý nghĩa

Tính từbí ẩn

Khó giải thích hoặc khó hiểu; đầy bí mật

"He gave her an enigmatic smile that left her wondering what he was thinking."

Anh ấy đã trao cho cô một nụ cười bí ẩn khiến cô tự hỏi anh đang nghĩ gì.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error