D
Dicread
HomeDictionaryCcipher

cipher

mật mã / kẻ vô danh / mã hóa / tính toán
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ciphersQuá khứ: cipheredPhân từ 2: cipheredV-ing: ciphering

cipher mang sc thái chuyên sâu vbo mt và sbí ẩn. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt "mt mã" mà còn gi lên hìnhnh ca mt hthng quy tc dùng để biến đổi thông tin tdng dhiu sang dng không thể đọc được nếu không có khóa gii mã. Trong khi code là mt thut ngrng hơn (có thdùng cho ngôn nglp trình hoc các quy ước chung), cipher nhn mnh vào thut toán mã hóa cthnhm mc đích che giu ni dung.

Countable when referring to a specific encryption method or a disregarded person. Uncountable when referring to the general act of calculating or the abstract concept of coding.

Ý nghĩa

Danh từmật mã

Một cách viết bí mật hoặc ngụy trang; một mã số

The spy used a complex cipher to hide the message.

Điệp viên đã sử dụng một mật mã phức tạp để che giấu thông điệp.

Danh từkẻ vô danh

Một người hoặc vật không có tầm quan trọng; một kẻ tầm thường

In the grand scheme of the corporate hierarchy, he felt like a mere cipher.

Trong sơ đồ tổng thể của hệ thống phân cấp doanh nghiệp, anh ta cảm thấy mình chỉ như một kẻ vô danh.

Ngoại động từmã hóa
[~ something]

Viết một thông điệp bằng mã bí mật

She spent the evening ciphering her diary entries.

Cô ấy đã dành cả buổi tối để mã hóa các ghi chép trong nhật ký của mình.

Nội động từtính toán
[doing ~]

Thực hiện các phép tính toán học, đặc biệt là phép cộng

The school children were ciphering in their notebooks.

Các học sinh trong trường đang tính toán trong vở ghi chép của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error