D
Dicread
HomeDictionaryEeye

eye

mắt / lỗ kim / nhìn chằm chằm

/aɪ/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: eyes

Nghĩa chính ca tnày tp trung vào snhn thc và quan sát. Bên cnh vic chcơ quan vt lý, tnày còn mang hàm ý mnh mvschú ý, xem xét klưỡng và stnh thc. Khi được dùng làm danh tchthgiác, nó thường tượng trưng cho stht hoc tính minh bch (ví dụ: in the eye of the beholder).

Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa chuyn tvic nhìn thụ động sang vic đánh giá chủ động. Điu này ngụ ý mt mc độ khao khát, nghi nghoc tò mò mãnh lit. Vic eye mt thgì đó không đơn thun là nhìn, mà là đang đo lường hoc đánh giá giá trca đối tượng đó.

Trong nghĩa bóng chmt khe hở (như lkim), tnày gi lên schính xác và mt đim tp trung. Cách dùng này nhn mnh vào mt li đi hp đòi hi schun xác để vượt qua.

Ý nghĩa

Danh từmắt

Cơ quan thị giác ở người và động vật

She looked him straight in the eye.

Cô ấy nhìn thẳng vào mắt anh ta.

Danh từlỗ kim

Một cái lỗ hoặc khe hở nhỏ ở trung tâm, chẳng hạn như lỗ ở kim khâu

It is difficult to thread the needle's eye.

Thật khó để xỏ chỉ qua lỗ kim.

Ngoại động từnhìn chằm chằm

Nhìn ai đó hoặc cái gì đó một cách kỹ lưỡng hoặc với sự quan tâm

The cat eyed the fish on the counter.

Con mèo nhìn chằm chằm vào con cá trên quầy.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error