D
Dicread
HomeDictionaryPpaint

paint

sơn / vẽ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: paintsQuá khứ: paintedPhân từ 2: paintedV-ing: painting

paint là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là danh tva là động từ, vi các sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vic "sơn" để bo vệ/trang trí và "vẽ" để to ra tác phm nghthut.

Phân bit gia sơn và v

Trong tiếng Vit, chúng ta phân bit rõ ràng gia hành động "sơn" (phmt lp màu lên bmt ln như tường, ca) và "vẽ" (to hìnhnh, tác phm nghthut). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, paint bao hàm chai hot động này.

Khi dùng vi nghĩa "sơn", paint nhn mnh vào vic bao phtoàn bbmt bng mt màu sc nht định để làm đẹp hoc bo vệ. Ví dụ: paint the wall (sơn bc tường).
Khi dùng vi nghĩa "vẽ", paint ám chvic sdng sơn hoc màu nước để to ra mt bc tranh. Điu này khác vi draw (vbng bút chì, bút mc hoc phn), vn tp trung vào đường nét hơn là mng màu. Ví dụ: paint a landscape (vmt bc tranh phong cnh).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là danh từ, paint chchính cht liu sơn hoc màu vẽ. Cn lưu ý rng paint thường được coi là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu nói chung.

Mt đim gây nhm ln phbiến là vic sdng các cm tmô tả. Khi bn mun nói vvic trang trí li nhà ca, hãy dùng paint thay vì draw.

I want to draw my room white. (Sai vì draw không dùng để chvic phmàu lên bmt).
I want to paint my room white. (Đúng: Tôi mun sơn phòng mình thành màu trng).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng paint như mt động từ, cu trúc thường gp là paint something [color] (sơn cái gì đó thành màu gì). Đây là cu trúc bngcho kết quả, trong đó màu sc đóng vai trò mô ttrng thái ca vt thsau khi được sơn.

Uncountable when referring to the liquid substance in a can. Countable when referring to different types or colors of the substance.

Ý nghĩa

Danh từsơn

Một chất có màu được phết lên bề mặt để trang trí hoặc bảo vệ

Fresh paint smells very strong.

Sơn mới có mùi rất nồng.

Ngoại động từsơn
[~ someone][~ something]

Phủ một chất có màu lên một bề mặt

She decided to paint her bedroom blue.

Cô ấy quyết định sơn phòng ngủ của mình thành màu xanh dương.

Nội động từvẽ

Tạo ra một bức tranh bằng cách sử dụng sơn

He spends his weekends painting in the garden.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để vẽ trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error