D
Dicread
HomeDictionaryTthick

thick

dày、đặc、rậm、chậm hiểu
Tính từ
Số nhiều: thickQuá khứ: thickerPhân từ 2: thickestV-ing: thickeningSo sánh hơn: more thickSo sánh nhất: most thick

Tnày chyếu mô tkích thước vt lý hoc mt độ, đi tphép đo thc tế ca mt vt thrn đến độ nht ca cht lng hoc độ rm rp ca cây ci. Nó gi lên cm giác vscn trở, dù đó là bc tường ngăn nhit hay cht lng khó chy. Trong khía cnh xã hi hoc nhn thc, tnày chuyn sang mô tmt sbế tc vtư duy. Khi dùng cho mt người, nó ám chsthiếu linh hot trong suy nghĩ, ngụ ý rng tâm trí họ đặc và khó thâm nhp ging như mt bc tường dày, khiến vic tiếp thu thông tin trnên chm chp hoc khó khăn.

Ý nghĩa

Tính từdày, đặc, rậm, chậm hiểu
[something][someone]

Có khoảng cách lớn giữa hai mặt đối diện; có kết cấu đặc; mọc san sát nhau; hoặc thiếu thông minh

"The thick walls of the castle kept the interior cool."

Những bức tường dày của tòa lâu đài giúp bên trong luôn mát mẻ.

Cụm từ kết hợp

thick fog

sương mù dày đặc

The thick fog made driving impossible.

Sương mù dày đặc khiến việc lái xe trở nên bất khả thi.

thick accent

giọng đặc sệt

He spoke with a thick Scottish accent.

Anh ấy nói với một chất giọng Scotland đặc sệt.

thick slice

lát dày

She cut a thick slice of sourdough bread.

Cô ấy cắt một lát bánh mì sourdough dày.

thick skin

mặt dày, chịu đựng giỏi

You need thick skin to work in politics.

Bạn cần phải có tinh thần thép để làm việc trong ngành chính trị.

thick forest

rừng rậm

They got lost in the thick forest.

Họ bị lạc trong khu rừng rậm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error