D
Dicread
HomeDictionaryTthick

thick

dày, đặc, rậm, chậm hiểu
Tính từ
Số nhiều: thickQuá khứ: thickerPhân từ 2: thickestV-ing: thickeningSo sánh hơn: more thickSo sánh nhất: most thick

Thut ngnày mô tcm giác vmt độ hoc schc chn, dù là khi nói vkích thước vt lý, độ nht ca cht lng hay sự đông đúc ca mt đám đông.

Tnày thường mang hàm ý vsnng nhoc mờ đục, gi lên điu gì đó khó xuyên qua hoc khó di chuyn xuyên sut, chng hn như mt màn sương dày hoc mt khu rng rm.

Ý nghĩa

Tính từdày, đặc, rậm, chậm hiểu

Có khoảng cách lớn giữa hai mặt đối diện; có kết cấu đặc; mọc san sát nhau; hoặc thiếu thông minh

The thick walls of the castle kept the interior cool.

Những bức tường dày của tòa lâu đài giúp bên trong luôn mát mẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error