D
Dicread
HomeDictionarySshutter

shutter

cửa chớp / đóng cửa / đóng chớp
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: shuttersQuá khứ: shutteredPhân từ 2: shutteredV-ing: shuttering

Tshutter mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ, và trong bi cnh kthut hay đời sng thường ngày. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vt dng vt lý và hành động mang tính biu tượng.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi là danh từ, shutter thường chnhng tm che có bn lề (ca chp) dùng để điu chnh ánh sáng hoc bo vca sổ. Trong nhiếpnh, nó là bphn cơ khí điu khin thi gian phơi sáng. Người hc cn lưu ý không nhm ln shutter vi blind (rèm sáo) hay curtain (rèm vi), vì shutter thường cng cáp hơn và được gn cố định vào khung ca.

Khi là động từ, shutter có hai sc thái chính. Nghĩa đen là hành động đóng các tm ca chp li. Tuy nhiên, nghĩa bóng thường được dùng trong kinh doanh để chvic đóng ca vĩnh vin mt cơ shoc doanh nghip do phá sn hoc ngng hot động. Điu này to ra mt hìnhnhn dvvic kéo sp ca chp để kết thúc mi hot động.

Đúng: The company shuttered its factories (Công ty đã đóng ca các nhà máy ca mình - hàm ý ngng hot động vĩnh vin).
Sai: Dùng shutter khi chmun nói vvic đóng ca nhà thông thường vào bui ti; trong trường hp này, hãy dùng close.

Phân bit vi các tdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia shutter và shudder. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng shudder (rung ry/rùng mình) là mt động tchphnng cơ thdo shãi hoc lnh, hoàn toàn không liên quan đến vic đóng ca hay nhiếpnh.

shutter: liên quan đến ca chp hoc máynh.
shudder: liên quan đến srun ry ca cơ thể.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, shutter là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to the physical hardware on a window or a camera.

Ý nghĩa

Danh từcửa chớp

Một tấm che có bản lề cho cửa sổ hoặc một thiết bị điều khiển lượng ánh sáng đi vào máy ảnh

The wooden shutters rattled in the wind.

Những cánh cửa chớp bằng gỗ rung lên trong gió.

Ngoại động từđóng cửa
[~ someone][~ something]

Đóng cửa một doanh nghiệp hoặc cơ sở một cách vĩnh viễn

The city decided to shutter the old library.

Thành phố đã quyết định đóng cửa thư viện cũ.

Nội động từđóng chớp

Đóng cửa sổ hoặc cửa ra vào bằng cách sử dụng cửa chớp

The shop shutters automatically at midnight.

Cửa hàng tự động đóng chớp vào lúc nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error