D
Dicread
HomeDictionaryFfilter

filter

bộ lọc / lọc / lọc / lần lượt tiến vào
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: filtersQuá khứ: filteredPhân từ 2: filteredV-ing: filtering

Tnày mang hàm ý mnh mvtính thm chn lc. Dù là xlý các ht vt cht hay dliu kthut số, hìnhnh chủ đạo luôn là mt rào chn chcho phép nhng yếu tmong mun đi qua và ngăn chn nhng thành phn không cn thiết. Điu này gi lên mt quá trình tinh lc và làm sch. Khi được dùng để mô tchuyn động ca con người, tnày chuyn tmt quy trình cơ hc sang mt trng thái uyn chuyn và có nhp điu. Nó gi ý sthiếu hi hvà vic tiến vào mt cách ri rác, to ra hìnhnh ging như mt cht lng đang chm rãi nhgit qua mt vt liu xp, thay vì mt đám đông ùa vào đột ngt.

Countable when referring to a physical object like a coffee filter. Uncountable when referring to the general process of filtration.

Ý nghĩa

Danh từbộ lọc

Một thiết bị hoặc môi trường được dùng để loại bỏ các tạp chất hoặc các thành phần không mong muốn khỏi chất lỏng, chất khí hoặc tín hiệu

"Replace the water filter every three months to ensure purity."

Hãy thay bộ lọc nước ba tháng một lần để đảm bảo độ tinh khiết.

Ngoại động từlọc
[~ action]

Cho một chất lỏng hoặc chất khí đi qua một thiết bị để loại bỏ tạp chất

"You should filter the coffee through a paper mesh."

Bạn nên lọc cà phê qua một màng giấy.

Ngoại động từlọc
[~ action]

Xử lý dữ liệu hoặc thông tin để loại bỏ các yếu tố không mong muốn dựa trên các tiêu chí cụ thể

"The software allows users to filter search results by date."

Phần mềm cho phép người dùng lọc kết quả tìm kiếm theo ngày.

Nội động từlần lượt tiến vào
[~ movement]

Di chuyển chậm rãi qua một không gian, thường theo cách rải rác hoặc dần dần

"The audience began to filter into the concert hall."

Khán giả bắt đầu lần lượt tiến vào phòng hòa nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error