D
Dicread
HomeDictionaryMmilky

milky

trắng sữa

/ˈmɪlki/

Tính từ
So sánh hơn: milkierSo sánh nhất: milkiest

milky được sdng chyếu để mô tnhng đặc đim thgiác gi nhớ đến sa. Vmàu sc, nó chmt sc trng không tinh khiết mà hơi đục hoc có ánh kem. Vtrng thái, nó mô tnhng cht lng không trong sut, có độ đặc hoc độ mnht định. Khi dùng để mô tbu tri hoc ánh sáng, milky gi lên mt cm giác mờ ảo, không rõ ràng, thường xut hin khi có sương mù hoc mây dày bao phủ.

Phân bit vi các tchmàu trng

Người hc cn phân bit milky vi các tnhư white hay snowy. Trong khi white là mt thut ngchung cho màu trng và snowy gi lên strng tinh khôi, lnh lo ca tuyết, thì milky nhn mnh vào độ đục và smm mi ca màu sc. Ví dụ, mt cht lng bvn đục sẽ được gi là milky liquid chkhông đơn thun là white liquid.

Đúng: milky eyes (mt bị đục/có màng trng)
Sai: snowy eyes (không dùng để mô ttình trng bnh lý ca mt)

Ngcnh sdng đặc thù

Trong thiên văn hc, tnày xut hin trong cm tMilky Way để chDi Ngân Hà, mô tvngoài ca di sao trông như mt dòng sa đổ tràn trên bu tri đêm. Trong y khoa hoc hóa hc, milky mô tcác dung dch bnhũ hóa hoc kết ta to thành màu trng đục.

Ví dụ: The solution turned milky after the reaction (Dung dch trnên trng sa sau phnng).

Lưu ý vngpháp

milky đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim. Khi mun nhn mnh mc độ đục, bn có thkết hp vi các trng tnhư slightly milky (hơi trng sa) hoc completely milky (trng sa hoàn toàn).

Ý nghĩa

Tính từtrắng sữa

Giống như sữa về màu sắc, độ đục hoặc độ đặc

The sky had a milky white glow just before sunrise.

Bầu trời có một ánh sáng trắng sữa ngay trước khi mặt trời mọc.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error