D
Dicread
HomeDictionarySsailor

sailor

thủy thủ / thủy thủ hải quân
Danh từ
Số nhiều: sailors

sailor là mt thut ngbao quát dùng để chbt kai làm vic hoc vn hành tàu thuyn. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau. Trong đời thường, nó thường gi lên hìnhnh nhng người đi bin, nhng thy thtrên tàu buôn hoc tàu đánh cá. Trong khi đó, khi dùng trong bi cnh quân sự, sailor đặc bit chcác thành viên thuc lc lượng hi quân, phân bit rõ ràng vi soldier (binh sĩ lc quân) hay airman (phi công/nhân viên không quân).

Ý nghĩa

Danh từthủy thủ

Một người làm việc trong đội ngũ thuyền viên trên một con tàu hoặc thuyền

The experienced sailor navigated the vessel through the storm.

Người thủy thủ dày dạn kinh nghiệm đã điều khiển con tàu vượt qua cơn bão.

Danh từthủy thủ hải quân

Một thành viên của lực lượng hải quân

He spent twenty years as a sailor in the Royal Navy.

Ông ấy đã dành hai mươi năm làm thủy thủ hải quân trong Hải quân Hoàng gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error