D
Dicread
HomeDictionaryIinsular

insular

hẹp hòi / thuộc hải đảo / biệt lập
Tính từ
So sánh hơn: more insularSo sánh nhất: most insular

insular mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến địa lý và mt nghĩa bóng liên quan đến tư duy. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô tnhng đặc đim đặc trưng ca mt hòn đảo hoc vùng hi đảo. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, insular thường được dùng vi nghĩa bóng để chshp hòi, bo thhoc thiếu ci mvi nhng điu mi mtbên ngoài. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia insular và isolated. Trong khi isolated đơn thun mô ttrng thái bcô lp vmt vt lý hoc xã hi (ví dụ: mt ngôi nhà ho lánh), thì insular nhn mnh vào hquca scô lp đó đối vi tâm lý và nhn thc. Mt người hoc mt cng đồng insular không chỉ đơn gin là ở mt mình, mà hchủ động hoc thụ động tchi tiếp nhn nhng ý tưởng, văn hóa hoc quan đim khác bit. isolated: bcô lp (trng thái vt lý/xã hi) insular: hp hòi, bo thủ (trng thái tư duy do bcô lp) Lưu ý vcách dùng Khi mô tmt người có tư duy hp hòi, insular mang sc thái phê phán nhnhàng nhưng sâu sc, ám chrng sthiếu hiu biết ca hbt ngun tvic hsng trong mt "ốc đảo" tto, không giao thoa vi thế gii xung quanh. Đúng: an insular community (mt cng đồng bo thủ/khép kín) Sai: Sdng insular để chmt người đơn độc nhưng có tư duy ci mở. Vmt ngpháp, insular là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca mt đối tượng hoc mt nhóm người.

Ý nghĩa

Tính từhẹp hòi

Thiếu hiểu biết hoặc không quan tâm đến các nền văn hóa, ý tưởng hoặc con người bên ngoài trải nghiệm của chính mình

"The small village remained insular, resisting any influence from the modern city."

Ngôi làng nhỏ vẫn giữ vẻ hẹp hòi, chống lại bất kỳ ảnh hưởng nào từ thành phố hiện đại.

Tính từthuộc hải đảo

Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một hòn đảo

"The insular climate of the archipelago supports several unique species of birds."

Khí hậu hải đảo của vùng này ôn hòa hơn đáng kể so với khí hậu của đất liền.

biệt lập

Bị cô lập với những người khác; tách rời hoặc riêng biệt

Nhóm nghiên cứu đã làm việc trong một môi trường biệt lập, tách xa khỏi những áp lực của văn phòng công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error