D
Dicread
HomeDictionaryDdelta

delta

vùng châu thổ / chữ delta / độ chênh lệch
Danh từ
Số nhiều: deltas

delta là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác nhau tùy theo lĩnh vc, từ địa lý, toán hc cho đến kinh tế. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia mt thc thvt lý và mt khái nim tru tượng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong địa lý, delta dùng để chvùng châu thổ, mt vùng đất hình tam giác được hình thành do phù sa bi đắp. Khi sdng trong ngcnh này, tnày thường đi kèm vi tên các con sông, ví dnhư Mekong Delta (châu thsông Mê Kông). Đây là mt danh tcthchỉ địa hình.

Trong toán hc và khoa hc, delta đóng vai trò là mt ký hiu (chdelta) hoc mt khái nim về độ chênh lch. Khi bn thy delta trong mt công thc hoc báo cáo phân tích, nó không chmt vùng đất mà chsthay đổi hoc hiu sgia hai giá trị. Ví dụ, trong kinh tế, delta có thdùng để mô tsthay đổi vgiá choc li nhun theo thi gian.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ gia delta (độ chênh lch) và difference (skhác bit). Trong khi difference là mt tthông dng để chbt kskhác nhau nào, delta mang tính kthut hơn, thường ám chmt lượng thay đổi cthể được đo lường trong mt hthng hoc mt khong thi gian nht định.

Sdng delta trong giao tiếp thông thường: "There is a big delta between our opinions" (Sai vì quá trang trng/kthut).
Cách dùng đúng: "There is a big difference between our opinions" (Có mt skhác bit ln gia ý kiến ca chúng tôi).
Cách dùng đúng vi delta: "The delta in temperature was five degrees" (Độ chênh lch nhit độ là năm độ).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là vùng châu thổ, delta là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là ký hiu toán hc hoc độ chênh lch, nó thường được đối xnhư mt danh tkhông đếm được hoc mt thut ngchuyên môn cố định.

Ý nghĩa

Danh từvùng châu thổ

Một dạng địa hình hình tam giác được tạo ra bởi sự bồi tụ trầm tích tại cửa sông khi sông đổ vào một vùng nước di chuyển chậm hơn

The Nile delta is one of the most fertile regions in Egypt.

Châu thổ sông Nile là một trong những vùng màu mỡ nhất ở Ai Cập.

Danh từchữ delta

Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái Hy Lạp

The symbol delta is frequently used in mathematics to represent a change in a variable.

Ký hiệu `delta` thường được sử dụng trong toán học để biểu thị sự thay đổi của một biến số.

Danh từđộ chênh lệch

Sự khác biệt giữa hai giá trị hoặc mức độ thay đổi của một biến số cụ thể

The delta between the projected cost and the actual expenditure was minimal.

Độ chênh lệch giữa chi phí dự kiến và chi tiêu thực tế là rất nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error