D
Dicread
HomeDictionaryAatoll

atoll

đảo san hô vòng
Danh từ
Số nhiều: atolls

atoll là mt thut ngữ địa lý chuyên bit dùng để chmt loi đảo san hô có hình dng đặc trưng là mt vòng nhn hoc hình oval, bao quanh mt đầm phá (lagoon) ở gia. Đim khác bit ct lõi gia atoll và island (đảo) nói chung là cu to: trong khi island có thlà đảo núi la hoc đảo lc địa, atoll được hình thành tstích tca các rn san hô xung quanh mt hòn đảo núi la đã chìm xung dưới mt nước. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ atoll vi reef (rn san hô). Mt reef có thchlà mt di san hô nm dưới mt nước hoc nhô lên mt phn, nhưng để được gi là atoll, nó phi to thành mt vòng khép kín hoc gn như khép kín bao quanh mt vùng nước lng. reef: Rn san hô (có thlà mt di dài, không nht thiết phi bao quanh cái gì). atoll: Đảo san hô vòng (phi có cu trúc hình nhn và có đầm phá ở trung tâm). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn về địa lý, hi dương hc hoc mô tvcác vùng bin nhit đới như Thái Bình Dương hayn Độ Dương. Khi dch sang tiếng Vit, cm từ "đảo san hô vòng" là chính xác nht để lt tả đặc đim hình hc ca nó. Ví dụ: The Maldives is composed of several atolls (Qun đảo Maldives bao gm nhiu đảo san hô vòng).

Ý nghĩa

Danh từđảo san hô vòng

Một rạn san hô, hòn đảo hoặc chuỗi đảo hình nhẫn bao quanh một đầm phá

"The divers explored the turquoise waters of the remote atoll."

Các thợ lặn đã khám phá vùng nước màu xanh ngọc bích của đảo san hô vòng hẻo lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error