D
Dicread
HomeDictionaryHharbor

harbor

cảng / nuôi dưỡng / che giấu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: harborsQuá khứ: harboredPhân từ 2: harboredV-ing: harboring

Thut ngnày gi lên cm giác vsbao bc và bo vệ, cho dù đó là bi cnh đường bbin vt lý hay là ni tâm trong tâm trí con người. Ở nghĩa vt lý, nó gi ý vmt nơi trú ẩn an toàn khi shn lon ca bin khơi, cung cp mt đim chuyn tiếpn định gia hành trình và lúc cp bến.

Khi áp dng cho cm xúc hoc con người, tnày mang mt sc thái bí mt hoc nng nhơn. Vic nuôi dưỡng mt cm xúc không đơn thun là có cm xúc đó, mà là âm thm nuôi dưỡng nó trong lòng, thường ngụ ý skhước tmt cách ngoan ctrong vic tblòng oán hn hoc scăm ghét. Tương tự, vic che giu mt người gi ý mt hành động bo vkín đáo, điu thường mâu thun vi các kvng vpháp lut hoc xã hi.

Countable when referring to a specific geographic port or dock. Uncountable when referring to the general concept of providing shelter.

Ý nghĩa

Danh từcảng

Một vùng nước kín gió nơi tàu thuyền có thể neo đậu an toàn

The fleet stayed in the harbor during the storm.

Hạm đội đã ở lại trong cảng trong suốt cơn bão.

Ngoại động từnuôi dưỡng
[~ someone][~ something]

Giữ một suy nghĩ hoặc cảm xúc, thường là tiêu cực, trong tâm trí trong một thời gian dài

He continued to harbor a grudge against his former boss.

Anh ấy tiếp tục nuôi dưỡng lòng hận thù đối với sếp cũ của mình.

Ngoại động từche giấu
[~ someone]

Cung cấp nơi trú ẩn hoặc nơi ẩn náu cho ai đó, đặc biệt là tội phạm

It is illegal to harbor a fugitive from justice.

Việc che giấu một kẻ đang bị truy nã là phạm pháp.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error