D
Dicread
HomeDictionaryCchart

chart

biểu đồ / hải đồ / ghi chép / lọt bảng xếp hạng

/tʃɑːt/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: chartsQuá khứ: chartedPhân từ 2: chartedV-ing: charting

chart là mt công ctrc quan giúp sp xếp nhng thông tin phc tp thành mt mô hình dễ đọc. Khác vi mt danh sách đơn thun, nó hàm ý sliên kết gia các đim dliu, chng hn như thi gian, vtrí hoc thhng. Trong bi cnh chuyên nghip, tnày gi lên schính xác và có căn cứ. Khi được dùng trong y tế (vic ghi chép), nó mang ý nghĩa vstheo dõi nghiêm ngt và lưu trhsơ chính thc. Trong điu hướng, mt bn hi đồ khác vi bn đồ thông thườngchnó là công cchuyên dng để dn đường vượt qua các nguy him cthể, nhn mnh vào tính hu dng hơn là yếu tố địa lý. Trong ngành công nghip âm nhc, vic lt bng xếp hng là mt du mc cho sthành công vmt thương mi và mc độ nhn din văn hóa, chuyn đổi ý nghĩa tvic ghi chép kthut sang xếp hng cnh tranh.

Ý nghĩa

Danh từbiểu đồ

Một tờ thông tin dưới dạng bảng, đồ thị hoặc sơ đồ

"The sales chart shows a steady increase in revenue over the last quarter."

Biểu đồ doanh số cho thấy doanh thu tăng đều trong quý vừa qua.

Danh từhải đồ

Một bản đồ dùng để điều hướng, đặc biệt là trên biển hoặc trên không

"The captain studied the nautical chart to avoid the hidden reefs."

Thuyền trưởng đã nghiên cứu hải đồ để tránh các rạn san hô ngầm.

Ngoại động từghi chép

Ghi lại thông tin vào bảng hoặc đồ thị; lập bản đồ một khu vực

"The nurse will chart the patient's vital signs every hour."

Y tá sẽ ghi chép các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân mỗi giờ.

Nội động từlọt bảng xếp hạng

Xuất hiện trong danh sách chính thức các bài hát hoặc bản ghi âm phổ biến nhất

"The indie band's new single began to chart in several European countries."

Đĩa đơn mới của ban nhạc indie bắt đầu lọt bảng xếp hạng ở một số quốc gia châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error