D
Dicread
HomeDictionaryLlandmass

landmass

khối lục địa
Danh từ
Số nhiều: landmasses

Ý nghĩa

Danh từkhối lục địa

Một vùng đất rất lớn, thường là một lục địa hoặc một hòn đảo lớn

"The Eurasian landmass is the largest on Earth."

Khối lục địa Á-Âu là khối lục địa lớn nhất trên Trái Đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error