D
Dicread
HomeDictionaryMmainland

mainland

đất liền
Danh từ
Số nhiều: mainlands

mainland được sdng để chvùng đất chính, rng ln nht ca mt quc gia hoc mt khu vc địa lý, nhm phân bit vi các hòn đảo hoc các vùng lãnh thtách bit bi bin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đất lin".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht khi sdng mainland là stương phn. Tnày không đơn thun chlà "đất" mà là "phn đất chính". Ví dụ, khi mt người đangtrên mt hòn đảo, hsgi phn lc địa hoc vùng đất ln hơn là mainland.

Ví dụ: The ferry takes passengers from the island to the mainland (Phà chhành khách thòn đảo vào đất lin).

Cn phân bit mainland vi continent (lc địa). Trong khi continent dùng để chnhng khi đất khng lmang tính địa cht toàn cu (như châu Á, châu Phi), thì mainland mang tính tương đối và thường gn lin vi ranh gii chính trhoc hành chính ca mt quc gia. Mt quc gia có thcó mt vùng mainland và nhiu hòn đảo xung quanh.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia mainland và các tchvùng đất khác. Hãy lưu ý các đim sau:

Tránh dùng mainland khi bn chmun nói về đất nói chung (land) hoc mt vùng nông thôn (countryside). mainland chcó ý nghĩa khi có shin din ca các đảo hoc vùng tách bit để đối chiếu.
Trong mt sngcnh chính trị, mainland có thmang sc thái đặc thù để chvùng lãnh thchính ca mt quc gia đối lp vi các đặc khu hoc vùng ttrị.

Đặc đim ngpháp

mainland thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được hoc danh từ đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thông thường nht là được dùng vi mo tthe (the mainland) để chmt vùng đất cthmà người nói và người nghe đều ngm hiu.

Ý nghĩa

Danh từđất liền

Vùng đất chính của một quốc gia hoặc khu vực, đối lập với các hòn đảo nhỏ hơn

The ferry takes passengers from the island to the mainland.

Phà chở hành khách từ hòn đảo vào đất liền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error