D
Dicread
HomeDictionaryCcape

cape

áo choàng / mũi đất
Danh từ
Số nhiều: capes

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tcape trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: thi trang hoc địa lý. Khi nói vtrang phc, cape chmt loi áo choàng không tay, thường ngn và được cố địnhcổ, rxung vai. Nó khác vi cloako choàng dài, thường có mũ trùm đầu và bao phtoàn thân) ở độ dài và kiu dáng. Trong văn hóa hin đại, cape thường gi liên tưởng đến trang phc ca các siêu anh hùng. Trong địa lý, cape dùng để chmt di đất hoc mm đá nhô dài ra bin hoc mt vùng nước ln. Đây là mt thut ngchuyên môn trong hàng hi và bn đồ hc. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia cape và cloak khi dch sang tiếng Vit vì chai đều có thdch là "áo choàng". Để phân bit, hãy nhrng cape thường ngn hơn và mang tính trang trí hoc biu tượng nhiu hơn, trong khi cloak mang tính cht bo vệ, che chn khi thi tiết. Dùng cape để chmt chiếc áo khoác dày có tay (nên dùng coat hoc jacket). Dùng cape cho áo choàng ca siêu nhân hoc mm đất nhô ra bin. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng trong địa lý, nó thường xut hin trong tên riêng ca các địa danh (ví dụ: Cape of Good Hope - Mũi Ho Vng) và luôn được viết hoa chcái đầu.

Ý nghĩa

Danh từáo choàng

Một loại áo choàng không tay, thường là loại ngắn, được cài ở cổ và rủ xuống vai

"The sailors navigated around the cape to reach the harbor."

Nhà ảo thuật đã mặc một chiếc áo choàng nhung trong suốt buổi biểu diễn của mình.

Danh từmũi đất

Một dải đất nhô ra biển hoặc một mỏm đá kéo dài vào một vùng nước

"The magician wore a long black cape during his performance."

Các thủy thủ đã điều hướng quanh mũi đất để đi đến vùng biển phía nam.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error