D
Dicread
HomeDictionaryPpeninsula

peninsula

bán đảo
[C] Đếm được
Số nhiều: peninsulas

peninsula dùng để chmt vùng đất có đặc đim địa lý là nhô ra bin hoc hồ, và được bao quanh bi nướcba phía, nhưng vn ni lin vi mt vùng đất ln hơn. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "bán đảo".

Phân bit vi các thut ngữ địa lý tương t

Người hc cn phân bit rõ peninsula vi island (hòn đảo) và cape (mũi đất) để tránh nhm ln trong mô tả địa lý:

island: Là mt vùng đất bbao quanh hoàn toàn bi nước, không có kết ni đất lin. Trong khi đó, peninsula bt buc phi có mt phn ni vi lc địa.
cape: Thường là mt di đất hp và nhn hơn, nhô ra bin. Mt peninsula có thbao gm mt hoc nhiu cape ở đầu mút ca nó. Có thhiu đơn gin peninsula là mt vùng din tích ln hơn, còn cape là mt đim nhô ra cthể.

Ví dụ: Khi nói vFlorida, chúng ta gi đó là peninsula vì nó là mt vùng đất rng ln ni vi Hoa Kỳ, nhưng nếu nói vmt đim nhn nhnhô rarìa bbin, ta sdùng cape.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, peninsula thường được dùng trong cngcnh địa lý chính thc và mô tdu lch. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày là mt danh từ đếm được, vì vy cn có mo từ đi kèm (ví dụ: a peninsula hoc the peninsula).

Đúng: The Korean Peninsula (Bán đảo Triu Tiên)
Sai: The Korea Peninsula (Không dùng tên quc gia làm tính tbnghĩa trong trường hp này mà dùng tính tchquc tch hoc tên riêng ca bán đảo đó)

Used to count distinct landmasses, such as identifying the various peninsulas along the coast of Norway.

Ý nghĩa

Danh từbán đảo

Một dải đất gần như bị bao quanh bởi nước hoặc nhô ra một vùng nước

The Florida peninsula extends far into the Gulf of Mexico.

Bán đảo Florida kéo dài sâu vào Vịnh Mexico.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error