D
Dicread
HomeDictionarySship

ship

tàu thủy / vận chuyển / được giao hàng
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: shipsQuá khứ: shippedPhân từ 2: shippedV-ing: shipping

dng danh từ, ship được phân bit vi boat (thuyn) da trên quy mô và mc đích sdng. Tnày ám chmt loi tàu có khnăng di chuyn trên đại dương thay vì chỉ đi ven bin hoc trên sông, mang li cm giác vsbn bcũng như công sut công nghip hoc ssang trng. Khi đóng vai trò là động từ, ý nghĩa ca tnày đã phát trin vượt xa khi phm vi đường bin. Trong thương mi hin đại, đây là thut ngtiêu chun cho bt kquy trình hu cn nào liên quan đến vic di chuyn sn phm tkho hàng đến khách hàng, bt kphương thc vn chuyn là xe ti, máy bay hay tàu thy. Trong văn hóa kthut svà văn hóa người hâm mộ đương đại, shipping (có ngun gc trelationship - mi quan hệ) đã trthành mt tiếng lóng phbiến, nhưng trong bi cnh từ đin chính thc, tnày vn gn lin cht chvi các định nghĩa vhu cn và hàng hi đã nêu.

Ý nghĩa

Danh từtàu thủy

Một loại thuyền lớn được dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa trên biển

"The cruise ship docked at the harbor at dawn."

Con tàu du lịch đã cập cảng vào lúc bình minh.

Ngoại động từvận chuyển

Vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy, máy bay hoặc các phương tiện khác từ nơi này sang nơi khác

"The company will ship the order within three business days."

Công ty sẽ vận chuyển đơn hàng trong vòng ba ngày làm việc.

Nội động từđược giao hàng

Được gửi đi hoặc điều phối để chuyển đến nơi nhận

"The new collection ships next Monday."

Bộ sưu tập mới sẽ được giao vào thứ Hai tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error