D
Dicread
HomeDictionaryMmarine

marine

thuộc về biển / lính thủy đánh bộ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: marines

marine là mt từ đa nghĩa, được sdng phbiến trong cngcnh khoa hc và quân sự. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tbt cứ điu gì liên quan đến bin hoc đại dương. Người hc cn phân bit rõ marine vi maritime. Trong khi marine tp trung vào các đặc đim sinh hc, vt lý hoc tnhiên ca bin (như marine biology - sinh hc bin), thì maritime li thiên vcác hot động ca con người trên bin như vn ti, thương mi hoc lut pháp (như maritime law - lut hàng hi).

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi marine đóng vai trò danh từ. Trong trường hp này, nó không còn nghĩa là "bin" mà chmt quân nhân cthể: lính thy đánh bộ. Đây là lc lượng đặc bit có khnăng tác chiến linh hot ctrên mt nước và trên đất lin.

Skhác bit vngnghĩa

Vtnhiên và khoa hc: Sdng marine để nói vmôi trường, sinh vt hoc thiết bdưới nước. Ví dụ: marine mammals (động vt có vú dưới bin) hoc marine pollutionnhim môi trường bin).
Vquân sự: Khi dùng như mt danh từ đếm được, marine chmt cá nhân thuc lc lượng lính thy đánh bộ. Ví dụ: He is a proud marine (Anhy là mt lính thy đánh bộ đầy thào).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc thường có xu hướng dùng marine cho tt ccác tình hung liên quan đến bin. Tuy nhiên, hãy cn thn vi các cm tsau:

marine trade (Sai) $\rightarrow$ Đúng: maritime trade (Thương mi hàng hi).
marine shipping (Sai) $\rightarrow$ Đúng: maritime shipping (Vn ti bin).

Đặc đim ngpháp

Khi là tính từ, marine không thay đổi hình thái. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, có thchuyn sang snhiu thành marines để chmt nhóm lính thy đánh bộ.

Countable when referring to a soldier (one marine). Uncountable when used as an adjective to describe a general quality or environment.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về biển

Liên quan đến hoặc được tìm thấy ở biển; kết nối với đại dương

Marine biologists study the diverse ecosystems of the coral reef.

Các nhà sinh vật học biển nghiên cứu các hệ sinh thái đa dạng của rạn san hô.

Danh từlính thủy đánh bộ

Một thành viên của lực lượng quân sự được huấn luyện để chiến đấu trên đất liền và trên biển

He enlisted as a marine in the Corps.

Anh ấy đã nhập ngũ với tư cách là một lính thủy đánh bộ trong quân đoàn.

Ví dụ

The researchers are studying marine life in the Pacific Ocean.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sinh vật biển ở Thái Bình Dương.

The sergeant is a highly decorated marine with years of experience.

Viên trung sĩ là một lính thủy đánh bộ được trao nhiều huân chương với nhiều năm kinh nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error