D
Dicread
HomeDictionaryLlava

lava

dung nham
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tcthtrng thái ca magma sau khi đã thoát ra khi bmt Trái Đất. Tnày mang hàm ý vsc mnh hy dit và nhit độ cc cao, thường gi lên hìnhnh vmt lc lượng địa cht di chuyn chm nhưng không thngăn cn. Trong khi magma tn ti dưới lòng đất, thì lava (dung nham) là biu hin hu hình trên bmt ca hot động núi la.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Nó dùng để chmt khi vt cht nóng chy thay vì các đơn vriêng lẻ, điu này có nghĩa là tnày không được dùngdng snhiu trong các ngcnh thông thường. Khi mun đề cp đến mt lượng cthể, bn cn sdng các cm tchbphn như "mt dòng dung nham" hoc "mt lung dung nham".

Used exclusively as a mass noun to describe the molten substance regardless of the volume.

Ý nghĩa

Danh từdung nham

Đá nóng chảy bị đẩy ra từ núi lửa trong quá trình phun trào

The lava flowed slowly down the mountainside.

Dung nham chảy chậm rãi xuống sườn núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 17, 2026Report an Error