D
Dicread
HomeDictionaryMmaritime

maritime

hàng hải
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái trang trng và chuyên nghip, thường gi liên tưởng đến kiến trúc hi quân, lut thương mi quc tế và vic kim soát chiến lược các đường bbin. Đây là từ ưu tiên được sdng trong các văn bn chính thc, hip ước và các nghiên cu lch shc thut, trong khi các tliên quan đến bin như oceanic (thuc đại dương) hoc nautical (thuc hàng hiiu hướng) có xu hướng tp trung nhiu hơn vào thc thnước hoc kthut chèo lái tàu.

Vic sdng maritime cho thy mt skết ni mang tính hthng hoc thchế vi đại dương. Tnày mô ttoàn bcơ shtng ca các hot động trên bin, tcác cng bin, cơ quan hi quan cho đến các đội tàu thương mi, thay vì chỉ đơn thun nói vhành độngtrên mt con thuyn.

Ý nghĩa

Tính từhàng hải

Liên quan đến biển, vận tải biển hoặc điều hướng

The city has a rich maritime history.

Thành phố này có một lịch sử hàng hải phong phú.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error