D
Dicread
HomeDictionaryMmagma

magma

macma
[U] Không đếm được
Số nhiều: magmas

Thut ngnày mô ttrng thái ca đá nóng chy dưới lòng đất, nhm phân bit vi lava (dung nham) — vn là cùng mt loi vt cht nhưng đã thoát ra khi bmt Trái Đất. Tnày mang hàm ý về áp sut khng lvà sc mnh timn, gi lên hìnhnh vnhit độ sâu trong vTrái Đất và sbtn về địa cht.

Thông thường, tnày được dùng như mt danh tkhông đếm được trong các mô tchung. Tuy nhiên, trong bi cnh địa cht và thch hc, nó được sdng như mt danh từ đếm được để chcác loi hoc các đợt đá nóng chy riêng bit, chng hn khi tho lun vcác khi macma khác nhau bt ngun tnhng ngun riêng bit.

Used exclusively as a mass noun to describe the molten material, such as saying there is a large volume of magma beneath the crust.

Ý nghĩa

Danh từmacma

Đá nóng chảy tích tụ bên dưới bề mặt Trái Đất

The volcano erupted when the magma chamber overflowed.

Núi lửa phun trào khi buồng macma bị tràn.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error