D
Dicread
HomeDictionaryDdeserted

deserted

vắng vẻ / hoang phế
Tính từ

deserted mang sc thái nhn mnh vào svng bóng ca con người, to ra cm giác cô độc, tĩnh lng hoc đôi khi là rn ngp. Tnày thường được dùng để mô tnhng nơi lra phi có người nhưng hin ti li trng rng, hoc nhng nơi đã bbrơi hoàn toàn theo thi gian.

Ý nghĩa

Tính từvắng vẻ

Không có người; bị bỏ rơi hoặc bị bỏ hoang

The streets were completely deserted after the storm.

Những con phố hoàn toàn vắng vẻ sau cơn bão.

Tính từhoang phế

Đã bị bỏ rơi bởi chủ sở hữu hoặc cư dân trước đó

They found a deserted village in the mountains.

Họ tìm thấy một ngôi làng hoang phế trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error