D
Dicread
HomeDictionaryHhemisphere

hemisphere

bán cầu
[C] Đếm được
Số nhiều: hemispheres

Themisphere được sdng chyếu trong hai lĩnh vc chính là địa lý và gii phu hc. Trong địa lý, nó dùng để chmt na ca Trái Đất, thường được chia bi đường xích đạo (bán cu Bc và Nam) hoc đường kinh tuyến (bán cu Đông và Tây). Khi sdng, người hc cn lưu ý rng tnày luôn đi kèm vi các tính tchphương hướng để xác định rõ vùng không gian đang được nhc đến.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y hc và sinh hc, hemisphere được dùng để mô tmt na ca mt cơ quan hình cu, phbiến nht là cerebral hemisphere (bán cu não). Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng hemisphere cho các thc thhình cu tnhiên hoc sinh hc vi các tchỉ "mt na" thông thường như half. Ví dụ, bn không thdùng hemisphere để nói vmt na qutáo hay mt na căn phòng, mà chdùng cho nhng vt thcó cu trúc hình cu đặc trưng.

Đúng: The Northern Hemisphere (Bán cu Bc)
Sai: The hemisphere of the room (Mt na căn phòng) $\rightarrow$ Nên dùng Half of the room

Lưu ý vmt ngpháp

hemisphere là mt danh từ đếm được. Khi nói vhai na đối lp ca Trái Đất hoc não bộ, tnày thường xut hindng snhiu hemispheres. Trong tiếng Anh chuyên ngành, khi nhc đến các bán cu cthca Trái Đất, tnày thường được viết hoa chcái đầu (ví dụ: Northern Hemisphere) để đóng vai trò như mt danh triêng.

Used to count the specific halves of a globe or brain, such as referring to the two hemispheres of the Earth.

Ý nghĩa

Danh từbán cầu

Một nửa của hình cầu, đặc biệt là một trong hai nửa của Trái Đất được chia bởi đường xích đạo hoặc một đường kinh tuyến

The Northern Hemisphere experiences winter while the Southern Hemisphere experiences summer.

Bán cầu Bắc đang là mùa đông trong khi bán cầu Nam là mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error