D
Dicread
HomeDictionarySsaltwater

saltwater

nước mặn
Danh từTính từ

saltwater được sdng để chnước có nng độ mui cao, phbiến nht là nước bin hoc nước đại dương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nước mn". Đim quan trng cn lưu ý là saltwater có thể đóng vai trò va là danh từ (chcht lng) va là tính từ (mô tả đặc tính ca sinh vt hoc môi trường).

Ý nghĩa

Danh từnước mặn

Nước chứa một lượng đáng kể muối hòa tan, thường dùng để chỉ nước ở các đại dương và biển

The boat was designed to withstand the corrosive effects of saltwater.

Chiếc thuyền được thiết kế để chịu được tác động ăn mòn của nước mặn.

Tính từnước mặn

Bao gồm, sống trong hoặc liên quan đến nước có chứa muối, đặc biệt là nước biển

Many saltwater fish cannot survive in freshwater environments.

Nhiều loài cá nước mặn không thể sinh tồn trong môi trường nước ngọt.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error