D
Dicread
HomeDictionarySsaltwater

saltwater

nước mặn / nước mặn
Danh từTính từ

Ý nghĩa

Danh từnước mặn

Nước chứa một lượng đáng kể muối hòa tan, thường dùng để chỉ nước ở các đại dương và biển

"The boat was designed to withstand the corrosive effects of saltwater."

Chiếc thuyền được thiết kế để chịu được tác động ăn mòn của nước mặn.

Tính từnước mặn

Bao gồm, chứa hoặc sống trong nước có vị mặn, đặc biệt là nước biển

"Many saltwater fish cannot survive in freshwater environments."

Nhiều loài cá nước mặn không thể sinh tồn trong môi trường nước ngọt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error