mangrove
cây đước / rừng ngập mặn
Danh từ
Số nhiều: mangroves
Ý nghĩa
Danh từcây đước
Một loại cây bụi hoặc cây thân gỗ nhiệt đới mọc ở vùng nước mặn hoặc nước lợ ven biển, đặc trưng bởi hệ thống rễ khí sinh phức tạp
"The coastline is protected from erosion by a dense mangrove forest."
Đường bờ biển được bảo vệ khỏi xói mòn nhờ một khu rừng đước dày đặc.
rừng ngập mặn
Một vùng đầm lầy hoặc vùng có cây cối bao phủ, thành phần chủ yếu là các cây đước
Chiếc thuyền chậm rãi di chuyển xuyên qua rừng ngập mặn để tiến vào đầm phá bên trong.