D
Dicread
HomeDictionaryEequator

equator

xích đạo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: equators

equator là mt thut ngchuyên ngành địa lý, dùng để chỉ đường xích đạo. Trong tiếng Anh, tnày mang tính cht mô tmt đường ranh gii hình hc chính xác, chia đôi mt hình cu (thường là Trái Đất) thành hai na bng nhau. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia equator (đường xích đạo - mt đường kgitưởng) và equatorial (thuc vxích đạo - mt tính tdùng để mô tả đặc đim khí hu hoc vtrí).

Phân bit thut ngvà ngcnh sdng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia equator vi các khái nim vvĩ độ nói chung. Trong khi equator chduy nht đường vĩ tuyến 0 độ, thì các khu vc xung quanh nó sẽ được gi là equatorial regions (vùng xích đạo).

Đúng: The equator passes through several South American countries. (Đường xích đạo đi qua mt vài quc gia Nam Mỹ.)
Sai: The equator is very hot. (Câu này không sai vngpháp nhưng thiếu chính xác vmt khoa hc, vì bn thân đường kkhông có nhit độ; thay vào đó nên dùng The equatorial region is very hot để chvùng khí hu xích đạo.)

Lưu ý vmt ngpháp

equator là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdng vi mo txác định the vì trên Trái Đất chcó mt đường xích đạo duy nht. Khi nói vcác hành tinh khác, bn vn có thdùng the equator để chỉ đường xích đạo ca hành tinh đó trong ngcnh đã được xác định rõ.

Countable when referring to the equatorial lines of different planets, such as Mars or Jupiter. Uncountable when referring specifically to the unique geographic line on Earth.

Ý nghĩa

Danh từxích đạo

Đường giả tưởng bao quanh Trái Đất, nằm chính giữa hai cực Bắc và Nam, chia Trái Đất thành hai nửa Bắc và Nam

The sun is strongest at the equator.

Ánh nắng mặt trời gay gắt nhất tại khu vực xích đạo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error