D
Dicread
HomeDictionaryGgulf

gulf

vịnh / vực thẳm / khoảng cách
Danh từ
Số nhiều: gulfs

gulf mang nghĩa cơ bn là mt vùng nước ln được bao quanh mt phn bi đất lin, tương tnhư bay nhưng thường có quy mô ln hơn và sâu hơn. Tuy nhiên, đim đặc trưng nht ca gulf là khnăng biu đạt schia rsâu sc vmt cm xúc, tư tưởng hoc địa vxã hi. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó không chỉ đơn thun là mt khong cách mà là mt "vc thm" khó có thkha lp hoc vượt qua.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, cgulf và gap đều có thdch là "khong cách", nhưng mc độ nghiêm trng hoàn toàn khác nhau. Trong khi gap thường chmt lhng nhhoc mt khong trng có thlp đầy (ví dụ: generation gap - khong cách thế hệ), thì gulf gi lên hìnhnh mt vc thm mênh mông, nhn mnh sự đối lp gay gt và sxa cách không thdung hòa.

gap: Mt khong trng nhỏ, có ththu hp được.
gulf: Mt schia rsâu sc, gn như không thxóa bỏ.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng gulf để mô tmi quan hgia người vi người hoc các nhóm xã hi, hãy dùng nó khi bn mun nhn mnh stuyt vng hoc skhác bit quá ln vquan đim. Ví dụ, thay vì nói "có mt khong cách gia hai chính phủ", vic dùng gulf slàm ni bt rng hai bên đanghai cc hoàn toàn đối lp và rt khó đạt được tha thun.

Đúng: The gulf between the rich and the poor (Khong cách/vc thm gia người giàu và người nghèo - nhn mnh sbt bình đẳng sâu sc).
Sai: Dùng gulf để chmt khong trng nhtrong mt bc tường hoc mt quãng thi gian ngn.

Đặc đim ngpháp

gulf là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa địa lý, nó thường đi kèm vi tên riêng ca vùng bin đó (ví dụ: the Gulf of Mexico). Khi dùng vi nghĩa bóng, nó thường xut hin trong cu trúc the gulf between A and B để chschia rgia hai đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từvịnh

Một vùng biển hoặc đại dương lớn được bao quanh một phần bởi đất liền

The ship sailed into the Gulf of Mexico.

Con tàu đã nhổ neo tiến vào Vịnh Mexico.

Danh từvực thẳm

Một khe nứt sâu hoặc một khoảng trống rộng giữa hai khối đất

The hikers stared down into the deep gulf below.

Những người leo núi nhìn xuống vực thẳm sâu thẳm bên dưới.

Danh từkhoảng cách

Một sự khác biệt hoặc chia rẽ lớn giữa hai người, nhóm hoặc ý tưởng

There is a growing gulf between the rich and the poor.

Đang có một khoảng cách ngày càng lớn giữa người giàu và người nghèo.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error