D
Dicread
HomeDictionaryRreef

reef

rạn san hô / thu gọn buồm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: reefsQuá khứ: reefedPhân từ 2: reefedV-ing: reefing

Treef trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu không phân bit rõ ngcnh. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, reef thường được hiu là rn san hô hoc mt di đá ngm. Đây là mt thut ngữ địa lý và hàng hi. Người hc cn lưu ý phân bit reef vi island (hòn đảo). Trong khi island là vùng đất nhô cao hn lên trên mt nước, thì reef có thnm ngay sát hoc thm chí ẩn dưới mt nước, to nên mi nguy him cho tàu thuyn. Khi đóng vai trò là động từ, reef li mang nghĩa chuyên môn trong hàng hi là thu gn bum. Hành động này không phi là htoàn bcánh bum xung mà là gp hoc cun mt phn ca cánh bum để gim din tích đón gió khi thi tiết xu. Đây là mt thut ngkthut, vì vy không nên dch nhm sang các tthông thường như fold (gp) hay roll (cun) trong các văn bn chuyên ngành. Lưu ý vcách sdng và li thường gp Mt sai lm phbiến là sdng reef như mt động từ để chvic cun bt kvt gì. Hãy nhrng reef chỉ được dùng cho cánh bum. Sai: reef the blanket (cun chiếc chăn) ✅ Đúng: reef the sail (thu gn bum) Ngoài ra, khi nói vrn san hô, người ta thường dùng cm tcoral reef. Mc dù reef có thchchung các di đá hoc cát, nhưng trong giao tiếp hin đại, nó gn như luôn gn lin vi san hô. Nếu mun chmt di đá ngm nguy him nói chung, bn có thdùng rocky reef để làm rõ nghĩa. Đặc đim ngphápdng danh từ, reef là danh từ đếm được, có thdùngsố ít hoc snhiu tùy theo slượng rn san hô được nhc đến. Ở dng động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to distinct geological formations, such as the Great Barrier Reef or several small reefs in an archipelago.

Ý nghĩa

Danh từrạn san hô

Một dải đá lởm chởm, san hô hoặc cát nằm ngay trên hoặc dưới mặt biển

"The boat was damaged after hitting a hidden reef."

Chiếc thuyền đã bị hư hỏng sau khi va phải một rạn san hô ngầm.

Ngoại động từthu gọn buồm
[~ someone][~ something]

Cuộn lại hoặc làm ngắn cánh buồm bằng cách gấp một phần của nó

"The crew had to reef the sails as the wind increased."

Thủy thủ đoàn đã phải thu gọn buồm khi gió tăng mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error