D
Dicread
HomeDictionaryIirreducible

irreducible

không thể phân tích được
Tính từ

irreducible mang nghĩa ct lõi là mt trng thái không thbgin lược, chia nhhoc phân tích thêm được na. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không thphân tích được", "không thgim bt" hoc "không ththay đổi".

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong toán hc và logic, irreducible mô tmt đối tượng (như đa thc hoc phân số) đã ở dng đơn gin nht. Ví dụ, mt phân số được gi là irreducible fraction khi tsvà mu skhông còn ước chung nào khác ngoài mt. Điu này tương đương vi khái nim "phân sti gin" trong tiếng Vit.

Trong triết hc hoc tâm lý hc, tnày mô tnhng đặc đim cơ bn, ct lõi mà không thgii thích bng cách chia nhchúng thành các thành phn đơn gin hơn. Ví dụ, mt tri nghim cm xúc có thể được coi là irreducible nếu nó là mt khi thng nht, không thtách ri thành các yếu triêng lẻ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit irreducible vi indivisible. Trong khi indivisible nhn mnh vào vic không thchia ct vmt vt lý hoc slượng (không thchia hết), thì irreducible nhn mnh vào vic không thể đơn gin hóa hoc làm cho nhỏ đi vmt cu trúc hoc giá trị.

Ví dụ, mt phương trình không thphân tích được sdùng irreducible, trong khi mt nguyên tử được coi là không thchia ct trong quan nim cổ đin sdùng indivisible.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể phân tích được

Không thể đơn giản hóa hoặc chia nhỏ thành các phần nhỏ hơn hoặc đơn giản hơn

The equation was reduced to its irreducible form.

Phương trình đã được đưa về dạng không thể phân tích được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error