D
Dicread
HomeDictionaryPprime

prime

chủ yếu / thượng hạng / số nguyên tố / thời kỳ đỉnh cao / chuẩn bị / sơn lót

/pɹaɪ̯m/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: primedPhân từ 2: primedV-ing: priming

prime là mt từ đa năng vi nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttính tmô tcht lượng cho đến động tchschun bị. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi đóng vai trò là tính từ, prime thường dùng để chỉ điu gì đó quan trng nht hoc có cht lượng cao nht. Trong khi main chỉ đơn thun là "chính" hoc "chyếu", prime mang hàm ý vsự ưu tú, thượng hng hoc là yếu tthen cht dn đến kết quả. Ví dụ, prime beef không chlà tht bò chính mà là tht bò loi mt, cht lượng cao nht. Trong toán hc, prime number (snguyên tố) là mt thut ngchuyên bit. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các loi skhác vì đây là khái nim cố định vnhng schchia hết cho 1 và chính nó. Khi là động từ, prime mang nghĩa chun bklưỡng cho mt đối tượng để hsn sàng đối mt vi tình hung sp ti, hoc trong kthut sơn, đó là vic sơn mt lp lót để to độ bám. Điu này khác vi prepare (chun bị) ở chprime thường nhn mnh vào vic to ra trng thái ti ưu nht ngay trước khi bt đầu. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là sdng prime như mt danh từ để chỉ "thi gian" mt cách chung chung. Thc tế, cm tin one's prime dùng để chthi kỳ đỉnh cao, rc rnht ca mt người vsc khe, nhan sc hoc snghip. He is in his prime time (Sai nếu mun nói vthi kỳ đỉnh cao ca cuc đời). He is in his prime (Đúng: Anhy đangthi kỳ đỉnh cao). Đặc đim ngpháp prime có thể đóng vai trò là tính từ, danh thoc động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (ví dụ: prime the pump - mi bơm) hoc cu trúc prime someone for something (chun btâm lý cho ai đó về điu gì).

Countable when referring to a mathematical entity (a prime). Uncountable when referring to the period of peak vitality (one's prime).

Ý nghĩa

Tính từchủ yếu

Có tầm quan trọng hàng đầu; chính hoặc chủ chốt

"The prime objective of the mission is to ensure the safety of the crew."

Mục tiêu chính của nhiệm vụ là đảm bảo an toàn cho phi hành đoàn.

Tính từthượng hạng

Có chất lượng tốt nhất có thể; xuất sắc

"This steak is made from prime cuts of beef."

Miếng bít tết này được làm từ những phần thịt bò thượng hạng.

Tính từsố nguyên tố

Một số tự nhiên lớn hơn 1 và không có ước số dương nào khác ngoài 1 và chính nó

"Seven is a prime number because it cannot be divided evenly by any other number except one and seven."

Số bảy là một số nguyên tố vì nó không thể chia hết cho bất kỳ số nào khác ngoại trừ một và bảy.

Danh từthời kỳ đỉnh cao

Trạng thái hoặc thời điểm có sức mạnh, sinh lực hoặc thành công lớn nhất trong cuộc đời một người

"The athlete was in the prime of her career when she broke the world record."

Vận động viên đó đang ở thời kỳ đỉnh cao của sự nghiệp khi cô ấy phá kỷ lục thế giới.

Ngoại động từchuẩn bị

Chuẩn bị cho ai đó hoặc cái gì đó cho một tình huống hoặc mục đích cụ thể

"The coach spent an hour priming the team for the upcoming championship game."

Huấn luyện viên đã dành một giờ để chuẩn bị cho đội bóng trước trận chung kết sắp tới.

Ngoại động từsơn lót

Sơn một lớp sơn đầu tiên hoặc sơn lót lên một bề mặt

"You must prime the wall before applying the final layer of satin paint."

Bạn phải sơn lót cho bức tường trước khi sơn lớp sơn bóng cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error