D
Dicread
HomeDictionaryFfundamental

fundamental

cơ bản、nền tảng、cốt lõi
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fundamentalsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more fundamentalSo sánh nhất: most fundamental

Tnày mang sc thái vsự ổn định và tính tt yếu tuyt đối. Nó mô tnn móng ca mt hthng, ngụ ý rng nếu phn cơ bn bloi bhoc bsai sót, toàn bcu trúc bên trên ssp đổ. Tnày thường được sdng trong các bi cnh hc thut, pháp lý và kthut để thiết lp mt đim khi đầu ca stht. Mc dù có nghĩa tương tnhư basic, nhưng fundamental mang sc thái trang trng và nghiêm túc hơn. Basic đôi khi có thể ám chsự đơn gin hoc thiếu stinh vi, trong khi fundamental gi lên mt tm quan trng sâu sc. Đó là skhác bit gia mt hướng dn cơ bn (basic instruction) và mt quy lut vt lý cơ bn (fundamental law of physics).

Có thể đếm được khi đề cập đến các kỹ năng hoặc quy tắc cơ bản cụ thể (the fundamentals of basketball). Không đếm được khi đề cập đến tính chất thiết yếu (the fundamental nature of the problem).

Ý nghĩa

Tính từcơ bản
[something]

Hình thành nên nền tảng hoặc cốt lõi cần thiết mà mọi thứ khác dựa vào đó để xây dựng lên

"The right to free speech is a fundamental human right."

Quyền tự do ngôn luận là một quyền cơ bản của con người.

Danh từnguyên tắc cơ bản
[someone][something]

Một quy tắc, nguyên lý hoặc sự thật trung tâm hoặc chính yếu

"He needs to learn the fundamentals of geometry before moving to calculus."

Anh ấy cần học những nguyên tắc cơ bản của hình học trước khi chuyển sang học giải tích.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error