D
Dicread
HomeDictionaryDdecimal

decimal

thập phân / số thập phân
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: decimals

Thut ngnày mang mt schính xác tuyt đối vmt toán hc và kthut. Nó gi lên hìnhnh vmt lưới cu trúc hoc mt phép đo chun xác, nơi các giá trị được chia nhthành phn mười và phn trăm. Đây là ngôn ngữ đặc trưng trong kế toán, kthut và khoa hc tnhiên, giúp loi bsmơ hca các phân số để cung cp mt giá trtuyến tính chun hóa.

Trong cách sdng thông thường, tnày thường báo hiu schuyn đổi ttư duy snguyên sang mt mc độ chi tiết tmhơn. Trong khi phân sgi ý vmt mnh ca mt tng thể, thì sthp phân li chra mt ta độ cthtrên trc số, khiến nó trthành thut ngữ được ưu tiên trong tính toán kthut svà các giao dch tài chính.

Countable when referring to a specific number with a point (e.g., 0.5 is a decimal). Uncountable when referring to the mathematical system of base-ten notation.

Ý nghĩa

Tính từthập phân

Liên quan đến hệ thống số dựa trên cơ số mười

The metric system uses a decimal scale.

Hệ mét sử dụng thang đo thập phân.

Danh từsố thập phân

Một số được biểu diễn trong hệ cơ số mười, thường có một dấu phẩy để phân tách phần nguyên và phần phân số

The result was 4.25, a decimal that required rounding.

Kết quả là 4,25, một số thập phân cần phải làm tròn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error