D
Dicread
HomeDictionaryAatomic

atomic

nguyên tử / hạt nhân
Tính từ

atomic là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng khác nhau tùy thuc vào lĩnh vc khoa hc hay kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác ngcnh thành "nguyên tử", trong khi thc tế tnày có nhng hàm ý chuyên bit hơn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong vt lý và hóa hc, atomic dùng để chnhng đặc tính cơ bn nht ca vt chtcp độ nguyên tử. Ví dụ, atomic number (shiu nguyên tử) hay atomic structure (cu trúc nguyên tử). Ở đây, nó mô tbn cht vt lý ca mt đơn vnhnht.

Khi chuyn sang lĩnh vc năng lượng và vũ khí, atomic thường được hiu là "ht nhân". Mc dù vmt kthut, năng lượng này đến tht nhân ca nguyên tử, nhưng trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "ht nhân" để phân bit vi các phnng hóa hc thông thường. Ví dụ, atomic bomb được dch là "bom ht nhân" thay vì "bom nguyên tử" để phù hp vi thut ngquân svà chính trhin đại.

Trong khoa hc máy tính và lp trình, atomic mang mt nghĩa bóng hoàn toàn khác, đó là tính "nguyên tử" theo nghĩa "không thchia ct". Mt thao tác được gi là atomic operation khi nó được thc hin trn vn từ đầu đến cui mà không bgián đon bi bt ktiến trình nào khác. Nếu thao tác tht bi, hthng squay trli trng thái ban đầu như thchưa có gì xy ra.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit rõ atomic vi nuclear. Trong nhiu trường hp, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau (như atomic energy và nuclear energy), nhưng nuclear có xu hướng phbiến hơn trong các văn bn khoa hc hin đại khi nói vnăng lượng ht nhân. Trong khi đó, atomic nhn mnh hơn vào chính cái nguyên tử đó.

Sai: Dùng atomic để mô tmt thgì đó "rt nhỏ" trong đời sng hàng ngày (ví dụ: "an atomic mistake" để chmt li nhỏ). Trong trường hp này, hãy dùng tiny hoc minuscule.
✅ Đúng: atomic clock (đồng hnguyên tử) - sdng tn sdao động ca nguyên tử để đo thi gian chính xác tuyt đối.

Đặc đim ngpháp

atomic đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt thhoc là có tính cht nguyên tử, hoc là không.

Ý nghĩa

Tính từnguyên tử

Liên quan đến một hoặc nhiều nguyên tử, đặc biệt là hạt nhân

The scientists studied the atomic structure of gold.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc nguyên tử của vàng.

Tính từhạt nhân

Liên quan đến năng lượng được giải phóng trong quá trình phân hạch hoặc hợp hạch hạt nhân

The city was devastated by an atomic bomb.

Thành phố đã bị tàn phá bởi một quả bom hạt nhân.

Tính từnguyên tử

Không thể chia nhỏ hoặc không thể giảm bớt, ám chỉ đơn vị nhỏ nhất có thể của một hệ thống

The database transaction is atomic, meaning it either completes entirely or not at all.

Giao dịch cơ sở dữ liệu là nguyên tử, nghĩa là nó sẽ hoàn thành toàn bộ hoặc không thực hiện chút nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error