D
Dicread
HomeDictionaryAatomic

atomic

thuộc về nguyên tử、hạt nhân、không thể phân chia
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang mt ý nghĩa kép đầy tương phn. Trong các bi cnh khoa hc và lch sử, nó thường gi lên cm giác vmt sc mnh khng lồ, biến động và khnăng hy dit khng khiếp tgia thế kXX. Nó ám chmt quy mô nhỏ đến mc vô hình, nhưng li có đủ sc mnh để làm thay đổi toàn bthế gii vt cht. Trong lĩnh vc logic và máy tính hin đại, tnày li chuyn sang ý nghĩa vstoàn vn và ổn định. Ti đây, nó mô tmt quy trình không thchia nhthành các bước thp hơn, giúp đảm bo hthng luôn nht quán và ngăn chn tình trng cp nht bli hoc chhoàn thành mt phn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về nguyên tử
[something]

Liên quan đến một hoặc nhiều nguyên tử, đặc biệt là hạt nhân

"The scientists studied the atomic structure of gold."

Các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc nguyên tử của vàng.

Tính từthuộc về nguyên tử/hạt nhân
[something]

Liên quan đến năng lượng giải phóng trong quá trình phân hạch hoặc hợp hạch hạt nhân

"The city was devastated by an atomic bomb."

Thành phố đã bị tàn phá bởi một quả bom nguyên tử.

Tính từnguyên tử/không thể phân chia
[something]

Không thể chia nhỏ hoặc giảm bớt, ám chỉ đơn vị nhỏ nhất có thể của một hệ thống

"The database transaction is atomic, meaning it either completes entirely or not at all."

Giao dịch cơ sở dữ liệu này là `atomic`, nghĩa là nó sẽ hoàn tất toàn bộ hoặc không thực hiện chút nào.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error