D
Dicread
HomeDictionaryBbasic

basic

cơ bản
Tính từ

Trong giao tiếp thông thường, tbasic thường được dùng để mô tphiên bn đơn gin nht ca mt hthng hoc đồ vt, nhn mnh vic lược bnhng chi tiết xa hoa hay phc tp. Cách dùng này tp trung vào nhng yêu cu ti thiu cn thiết để vn hành, loi bmi đặc đim hoc trang trí không thiết yếu. Trong lĩnh vc hóa hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tsự đơn gin sang mt đặc tính kthut cthlà tính kim. Sự đa năng này giúp tbasic kết ni gia cách mô tmt đim khi đầu đơn gin ca người bình thường và cách mô tả đặc tính phnng ca mt cht trong khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từcơ bản

Hình thành nền tảng thiết yếu hoặc điểm khởi đầu; không phức tạp; hoặc có tính kiềm trong hóa học

"The basic principles of physics are taught in the first year."

Các nguyên lý cơ bản của vật lý được giảng dạy trong năm thứ nhất.

Thành ngữ & Tục ngữ

back to basics

quay lại với những nguyên tắc cơ bản

After the complex strategy failed, the team decided to go back to basics to fix the core issue.

Sau khi chiến lược phức tạp thất bại, cả đội quyết định quay lại với những nguyên tắc cơ bản để khắc phục vấn đề cốt lõi.

basic instinct

bản năng cơ bản hoặc bẩm sinh

The desire to protect one's offspring is a basic instinct found in most mammals.

Khao khát bảo vệ con cái là một bản năng cơ bản được tìm thấy ở hầu hết các loài động vật có vú.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error