D
Dicread
HomeDictionaryQquantum

quantum

lượng tử / mức định mức
Danh từTính từ
Số nhiều: quanta

quantum là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, xut phát tvt lý hc nhưng đã mrng sang ngôn nggiao tiếp thông thường để chnhng sthay đổi mang tính bước ngot. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa kthut và nghĩa bóng ca tnày.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong vt lý, quantum (snhiu là quanta) dùng để chmt đơn vnăng lượng nhnht, ri rc, không thchia nhhơn được na. Đây là khái nim ct lõi ca cơ hc lượng tử. Khi dùng trong ngcnh này, tnày mang tính chính xác tuyt đối và không ththay thế bng các tchslượng thông thường.

Trong đời sng hàng ngày, quantum thường xut hin trong cm tquantum leap (mt bước nhy vt). Ở đây, nó không còn mang nghĩa vt lý mà mô tmt stiến bhoc thay đổi cc kln, đột ngt và đáng kể. Thay vì mt quá trình phát trin dn dn, quantum leap ám chmt schuyn đổi trng thái tc thì sang mt cp độ cao hơn hn.

Ví dụ: a quantum leap in technology (mt bước nhy vt vcông nghệ).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit quantum vi amount hoc quantity. Trong khi amount và quantity chslượng chung chung, có thể đo lường liên tc, thì quantum nhn mnh vào tính cht "ri rc" (discrete) và "định mc" (fixed).

Không dùng: a quantum of water (mt lượng nước) -> Hãy dùng an amount of water.
Dùng: a quantum of energy (mt lượng tnăng lượng).

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là danh từ. Khi đóng vai trò là tính từ (như trong quantum physics hay quantum computing), nó bnghĩa cho danh ttheo sau để chỉ định lĩnh vc nghiên cu liên quan đến cơ hc lượng tử.

Ý nghĩa

Danh từlượng tử

Một lượng năng lượng rời rạc có độ lớn tỷ lệ thuận với tần số của bức xạ mà nó phát ra hoặc hấp thụ

The photon is the quantum of light.

Phô-tôn là lượng tử của ánh sáng.

Danh từmức định mức

Một số lượng bắt buộc hoặc được cho phép, đặc biệt là đối với một chất hoặc giá trị cụ thể

The government set a quantum of damages for the legal claim.

Chính phủ đã ấn định một mức bồi thường thiệt hại cho yêu cầu pháp lý.

Tính từlượng tử

Liên quan đến vật lý của các hạt cực nhỏ và các mức năng lượng rời rạc của chúng

The researchers are developing a new quantum computer.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển một máy tính lượng tử mới.

Ví dụ

A photon is a single quantum of electromagnetic energy.

Phô-tôn là một lượng tử đơn lẻ của năng lượng điện từ.

0

The court must determine the quantum of damages for the accident.

Tòa án phải xác định mức định mức bồi thường thiệt hại cho vụ tai nạn.

0

Scientists are exploring the potential of quantum entanglement.

Các nhà khoa học đang khám phá tiềm năng của sự rối lượng tử.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error