D
Dicread
HomeDictionarySsimplification

simplification

sự đơn giản hóa / sự rút gọn
Danh từ
Số nhiều: simplifications

simplification mô tquá trình làm cho mt svt, svic hoc hthng trnên dhiu, dvn hành hoc dtiếp cn hơn bng cách loi bnhng chi tiết rườm rà, phc tp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng bn cht ca đối tượng được tác động. Sc thái sdng theo ngcnh Trong đời sng và qun lý: Tnày thường mang nghĩa là "đơn gin hóa" hoc "tinh gin". Nó nhn mnh vào vic ci thin hiu sut bng cách ct gim các bước không cn thiết. Ví dụ, khi nói vquy trình hành chính, simplification gi lên stin li và nhanh chóng. Trong toán hc và khoa hc: simplification được hiu là "rút gn". Đây là mt thut ngkthut dùng để chvic đưa mt biu thc hoc phân svdng ti gin nht mà không làm thay đổi giá trca nó. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit simplification vi reduction. Trong khi reduction thường nhn mnh vào vic gim bt vslượng, kích thước hoc cường độ (ví dụ: gim giá, gim cân), thì simplification tp trung vào vic gim bt độ phc tp vmt cu trúc hoc tư duy. reduction of the process (gim bt quy trình - nghe như làm ngn li vslượng bước) simplification of the process (đơn gin hóa quy trình - làm cho quy trình dthc hin hơn) Lưu ý vngpháp simplification là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt phương pháp hoc mt hành động đơn gin hóa cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự đơn giản hóa

Quá trình làm cho một điều gì đó trở nên dễ thực hiện hoặc dễ hiểu hơn bằng cách loại bỏ các phần phức tạp hoặc không cần thiết

"The simplification of the application process has reduced the waiting time for applicants."

Việc đơn giản hóa quy trình nộp đơn đã giúp giảm thời gian chờ đợi cho những người ứng tuyển.

Danh từsự rút gọn

Hành động đưa một biểu thức toán học hoặc phân số về dạng đơn giản nhất mà không làm thay đổi giá trị của nó

"The teacher asked the students to perform the simplification of the algebraic equation."

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện việc rút gọn phương trình đại số.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error