D
Dicread
HomeDictionaryHharmless

harmless

vô hại / vô thưởng vô phạt
Tính từ

harmless được sdng để mô tmt đối tượng, sinh vt hoc hành động không gây ra tn thương vmt vt lý hoc thit hi vvt cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô hi". Khi nói về động vt hoc hóa cht, nó nhn mnh vào vic thiếu khnăng gây độc hoc gây thương tích. Sc thái vmt giao tiếp và cm xúc Ngoài nghĩa vt lý, harmless còn được dùng để chnhng li nói, hành động hoc ý định không có ý xu, không mang tính xúc phm hay đe da. Trong ngcnh này, nó mang nghĩa "vô thưởng vô pht". Điu này mô tnhng điu tuy không mang li li ích ln nhưng cũng không gây ra rc ri hay tn thương cho ai. Ví dụ: Mt câu đùa harmless là câu đùa nhnhàng, không nhm mc đích chế nho người khác. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit harmless vi innocent. Trong khi harmless tp trung vào vic "không gây hi", thì innocent nhn mnh vào sự "ngây thơ" hoc "vô ti" (không làm sai điu gì). Mt người có thlà innocent (ngây thơ) nhưng hành động ca hvô tình li không harmless (gây ra hu quxu). Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia harmless và safe. Safe (an toàn) mang nghĩa tích cc là được bo vkhi nguy him, trong khi harmless chỉ đơn gin là không cha đựng yếu tgây hi. Mt con vt có thlà harmless (vô hi), nhưng vic tiếp cn nó mà không có schun bthì chưa chc đã safe (an toàn).

Ý nghĩa

Tính từvô hại

Không có khả năng hoặc không có nguy cơ gây ra tổn thương, thương tích hoặc thiệt hại

"The spider is completely harmless to humans."

Loài nhện này hoàn toàn vô hại đối với con người.

Tính từvô thưởng vô phạt

Không có tính chất xúc phạm, khiêu khích hoặc đe dọa

"He made a harmless joke to break the ice."

Anh ấy đã nói một câu đùa vô thưởng vô phạt để phá tan bầu không khí ngượng ngùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error