D
Dicread
HomeDictionaryRremedy

remedy

phương thuốc / biện pháp khắc phục / biện pháp cứu trợ pháp lý / khắc phục
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: remediesQuá khứ: remediedPhân từ 2: remediedV-ing: remedying

remedy mang hàm ý vmt gii pháp trit để nhm loi bnguyên nhân gây ra vn đề, thay vì chxlý phn ngn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng như mt danh từ (bin pháp, phương thuc) hoc mt động từ (khc phc, sa cha).

Ý nghĩa

Danh từphương thuốc

Một phương pháp để chữa bệnh hoặc làm giảm triệu chứng

"The doctor prescribed a herbal remedy for the cough."

Bác sĩ đã kê một phương thuốc thảo dược cho chứng ho.

Danh từbiện pháp khắc phục

Một cách để giải quyết một vấn đề hoặc sửa chữa một tình huống xấu

"The government is seeking a remedy for the housing crisis."

Chính phủ đang tìm kiếm một biện pháp khắc phục cho cuộc khủng hoảng nhà ở.

Danh từbiện pháp cứu trợ pháp lý

Phương tiện pháp lý để khôi phục một quyền lợi hoặc ngăn chặn hoặc đền bù cho một sai phạm

"The plaintiff is seeking a legal remedy for the breach of contract."

Nguyên đơn đang tìm kiếm một biện pháp cứu trợ pháp lý cho việc vi phạm hợp đồng.

Ngoại động từkhắc phục
[~ something]

Chỉnh sửa một tình huống không mong muốn hoặc sửa chữa một sai lầm

"We must take immediate steps to remedy the imbalance in the budget."

Chúng ta phải thực hiện các bước ngay lập tức để khắc phục sự mất cân bằng trong ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error