D
Dicread
HomeDictionaryCcure

cure

chữa khỏi / ướp muối / lưu hóa / thuốc chữa / giải pháp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: curesQuá khứ: curedPhân từ 2: curedV-ing: curing

Tnày mang hàm ý vskết thúc hoàn toàn và gii quyết trit để. Trong khi treatiu trị) ám chmt quá trình kim soát các triu chng hoc làm chm stiến trin ca bnh, thì cure (cha khi) li gi đến vic loi bhoàn toàn căn bnh, đưa người bnh trli trng thái khe mnh toàn din.

Trong lĩnh vcm thc, tnày gi lên mt sbiến đổi vmt hóa hc. Nó mô tmt quá trình to sự ổn định bng cách loi bỏ độ ẩm để ngăn chn shư hng, chuyn trng tâm tvic cha try tế sang vic bo qun thc phm lâu dài.

Countable when referring to a specific medical remedy or a solution to a problem. Uncountable when referring to the general process of healing.

Ý nghĩa

Ngoại động từchữa khỏi
[~ someone of something][~ something]

Làm cho một người khỏe mạnh trở lại bằng cách loại bỏ bệnh tật hoặc tình trạng y tế

The new medication helped cure her of the infection.

Loại thuốc mới đã giúp chữa khỏi tình trạng nhiễm trùng cho cô ấy.

Ngoại động từướp muối
[~ something]

Bảo quản thực phẩm, chẳng hạn như thịt hoặc cá, bằng cách ngâm trong nước muối hoặc phủ muối lên

The fisherman spent the afternoon curing the salmon.

Người ngư dân đã dành cả buổi chiều để ướp muối cá hồi.

Ngoại động từlưu hóa
[~ something]

Xử lý một vật liệu, chẳng hạn như cao su hoặc bê tông, bằng nhiệt hoặc hóa chất để làm cho nó cứng lại

The industrial process is used to cure the rubber for the tires.

Quy trình công nghiệp này được sử dụng để lưu hóa cao su cho lốp xe.

Danh từthuốc chữa

Một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị y tế khiến bệnh tật biến mất hoàn toàn

Scientists are still searching for a cure for the common cold.

Các nhà khoa học vẫn đang tìm kiếm thuốc chữa cho bệnh cảm lạnh thông thường.

Danh từgiải pháp

Một giải pháp cho một vấn đề hoặc một cách để giải quyết một tình huống khó khăn

The government is trying to find a permanent cure for the housing crisis.

Chính phủ đang cố gắng tìm ra một giải pháp lâu dài cho cuộc khủng hoảng nhà ở.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error