D
Dicread
HomeDictionarySshield

shield

khiên / che chắn / ẩn nấp
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: shieldsQuá khứ: shieldedPhân từ 2: shieldedV-ing: shielding

shield mang nghĩa ct lõi là to ra mt rào cn vt lý hoc tinh thn để ngăn chn tác động tiêu cc. Trong nghĩa đen, nó chmt vt dng cm tay (như cái khiên) hoc mt lp màng bo vệ. Trong nghĩa bóng, nó din thành động che chở, bo vai đó khi nhng tn thương hoc stht phũ phàng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi protect, shield nhn mnh hơn vào vic to ra mt "vách ngăn" hoc "lá chn" để ngăn chn tác nhân gây hi tiếp cn đối tượng. Trong khi protect là mt thut ngchung cho vic bo vệ, shield gi hìnhnh mt sche chn cthvà trc tiếp.

protect: Bo vnói chung (ví dụ: bo vmôi trường, bo vquyn li).
shield: Che chn để tránh tác động trc tiếp (ví dụ: che chn khi ánh nng, che giu mt bí mt để bo vai đó).

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Anh, shield va là danh tva là động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi gii tfrom để chtác nhân gây hi mà đối tượng cn tránh.

Đúng: shield someone from the wind (che chn cho ai đó khi gió).
Sai: shield someone against the wind (mc dù against có nghĩa là chng li, nhưng from là la chn tnhiên và phbiến hơn trong ngcnh này).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln shield vi các loi giáp trtoàn thân. shield chtp trung vào vt dùng để chn hoc che, không bao gm toàn bbgiáp (armor).

Countable when referring to a physical piece of equipment or a protective layer.

Ý nghĩa

Danh từkhiên

Một mảnh giáp dùng để chặn các cuộc tấn công

The warrior raised his shield to stop the arrow.

Chiến binh giơ khiên lên để chặn mũi tên.

Ngoại động từche chắn
[~ someone][~ something]

Bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại

The tall trees shield the house from the wind.

Những hàng cây cao che chắn cho ngôi nhà khỏi gió.

Nội động từẩn nấp

Tự bảo vệ bản thân khỏi bị tổn hại

The soldiers shielded behind the wall.

Các binh sĩ ẩn nấp sau bức tường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error