D
Dicread
HomeDictionaryDdangerous

dangerous

nguy hiểm
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more dangerousSo sánh nhất: most dangerous

Tdangerous gi lên cm giác vmt ri ro sp xy ra hoc mt mi đe da timn đòi hi sthn trng. Đây là mt tmô tkhách quan vmc độ nguy hi, tuy nhiên nó thường khiến người nghe cm thy lo lng hoc phi nâng cao cnh giác. Tnày được dùng tương đương cho cnhng mi đe da vt lý, chng hn như mt vách đá lm chm, ln nhng mi đe da tru tượng, ví dnhư mt tình hình chính trbtn. Trong khi risky ám chmt smo him mà ở đó kết qutích cc vn có thxy ra, thì dangerous li tp trung gn như hoàn toàn vào khnăng dn đến nhng hu qutiêu cc. Tnày được sdng linh hot trong nhiu ngcnh, tcác cnh báo an toàn chính thc cho đến nhng li nhc nhở đời thường vtính khí tht thường ca mt ai đó.

Ý nghĩa

Tính từnguy hiểm
[something]

Có khả năng gây hại hoặc gây thương tích

"The mountain road is dangerous during winter."

Đường núi rất nguy hiểm vào mùa đông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error