D
Dicread
HomeDictionaryDdangerous

dangerous

nguy hiểm
Tính từ
So sánh hơn: more dangerousSo sánh nhất: most dangerous

dangerous được sdng để mô tbt cứ điu gì có khnăng gây ra tn thương, thương tích hoc ri ro nghiêm trng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nguy him". Tuy nhiên, cn lưu ý rng dangerous nhn mnh vào bn cht hoc đặc đim tim tàng ca đối tượng (ví dụ: mt con vt nguy him, mt hóa cht nguy him), trong khi đó risky li nhn mnh vào khnăng xy ra kết qutiêu cc khi thc hin mt hành động cthể (ví dụ: mt khon đầu tư mo him).

Ý nghĩa

Tính từnguy hiểm

Có khả năng gây ra tổn thương hoặc gây hại

The mountain road is dangerous during winter.

Con đường núi rất nguy hiểm trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error