D
Dicread
HomeDictionarySsafe

safe

an toàn、két sắt、cứu nguy
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: safesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: saferSo sánh nhất: safest

Khi đóng vai trò là tính từ, safe mang li cm giác an tâm và tin cy. Tnày mô tmt trng thái mà các mi đe da đã bloi bhoc không htn ti, to nên snhnhõm và bình yên trong tâm hn. Trong các tình hung vmt xã hi hoc cm xúc, nó dùng để chmt môi trường mà mt người có thbc lsyếu đui ca mình mà không sbphán xét hay tn công. Ngược li, khi là mt danh từ, tnày chuyn hn sang chmt vt thvt lý dùng để phòng vệ. Trng tâm không còn là trng thái an toàn mà là mt cơ chế bo vệ, nhn mnh vào khnăng chng xâm nhp và vic bo qun các tài sn giá trcao trước nguy cơ bmt trm hoc ha hon.

Đếm được khi đề cập đến chiếc két sắt vật lý trong phòng. Không đếm được khi đề cập đến trạng thái an toàn chung trước nguy hiểm.

Ý nghĩa

Tính từan toàn
[something]

Không có nguy hiểm, rủi ro hoặc tổn hại

"The neighborhood is safe for children to play in."

Khu phố này an toàn cho trẻ em vui chơi.

Danh từkét sắt
[something]

Một chiếc hộp kim loại kiên cố dùng để lưu trữ vật dụng có giá trị

"He kept the jewelry in a heavy steel safe."

Anh ấy cất đồ trang sức trong một chiếc két sắt bằng thép nặng.

Ngoại động từcứu nguy
[something]

Bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khỏi bị tổn hại

"The rescue team worked quickly to safe the trapped hikers."

Đội cứu hộ đã làm việc nhanh chóng để cứu những người leo núi bị mắc kẹt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error