D
Dicread
HomeDictionaryDdeleterious

deleterious

có hại
Tính từ
So sánh hơn: more deleteriousSo sánh nhất: most deleterious

deleterious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tnhng tác động gây hi, đặc bit là nhng tn hi din ra mt cách ttừ, âm thm hoc tinh vi mà không ddàng nhn ra ngay lp tc. Khác vi harmful (có hi) vn là mt tphbiến và bao quát, deleterious thường được sdng trong các văn bn hc thut, báo cáo khoa hc hoc ngcnh y tế và pháp lý để nhn mnh tính cht tiêu cc mang tính hthng hoc lâu dài. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ deleterious vi mt stkhác để tránh dùng sai ngcnh: harmful: Đây là tthông dng nht, có thdùng cho mi tình hung từ đời thường đến trang trng. Ví dụ: smoking is harmful to health (hút thuc có hi cho sc khe). detrimental: Tnày có nghĩa gn như tương đương vi deleterious, nhưng thường nhn mnh vào vic gây cn trsphát trin hoc làm gim giá trca mt thgì đó. Ví dụ: the new policy had a detrimental effect on the economy (chính sách mi đã gây ra tác động bt li cho nn kinh tế). toxic hoc poisonous: Dùng khi tác hi đến tcht độc hóa hc hoc sinh hc gây nguy him tc thì, trong khi deleterious thiên vssuy gim cht lượng hoc sc khe theo thi gian. Lưu ý vcách sdng và kết hp t Trong tiếng Anh, deleterious thường đi kèm vi các danh tnhư effect (tác động), influence (ảnh hưởng) hoc impact (tác động mnh). Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch tnày thành "độc hi" trong mi trường hp. Tuy nhiên, hãy nhrng deleterious không nht thiết phi là "độc" theo nghĩa hóa hc, mà là "có hi" vmt chc năng hoc trng thái. Đúng: The deleterious effects of pollution (Nhng tác động có hi ca ô nhim). Sai: Sdng deleterious để mô tmt loi nm độc (trong trường hp này phi dùng poisonous). Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từcó hại

Gây ra tổn hại hoặc thiệt hại, thường theo cách tinh vi hoặc dần dần

"The chemical runoff had a deleterious effect on the local fish population."

Nước thải hóa chất đã gây ra tác động có hại đối với quần thể cá địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error